 Đóng cửa: Hai sàn vẫn “đỏ”
StockBiz - 09/02/2010 11:25:26 SA
(Có 0 bình chọn. Bạn phải đăng nhập để bình chọn.)
(StockBiz) Tâm lý chán nản bắt đầu hiển hiện trên khuôn mặt nhà đầu tư khi thị trường về những phút cuối mà vẫn chưa có dấu hiệu phục hồi.
Kết thúc giao dịch, VN-Index đứng ở mốc 482,89 điểm, giảm 8,13 điểm (-1,69%), tổng khối lượng giao dịch trên sàn HO đạt 25.212.680 đơn vị với tổng giá trị giao dịch là 1.122,09 tỷ, so với phiên trước thì những con số này vẫn nhỉnh hơn đôi chút. Trong phiên này, nhà đầu tư nước ngoài làm chủ thị trường khi mua vào hầu hết khối lượng giao dịch của VNM , BVH , HAG , HPG ...
Trong phiên hôm nay, VNM vẫn đứng đầu về khối lượng giao dịch với khối lượng giao dịch đạt 1.991.740 đơn vị. Tiếp theo là STB với 1.048.730 đơn vị, SSI , SAM , VSH ....
Cùng chung quỹ đạo đi xuống, sàn Hà Nội cho đến những phút cuối cùng, thị trường vẫn chưa thể vực dậy. Đến 10h45, HNX-Index tụt xuống 156,45 điểm rời xa so với mốc 160 điểm. Khối lượng giao dịch lúc này đã chạm được số 10 triệu đơn vị, giá trị giao dịch được 330,27 tỷ. Trên sàn lúc này có tới gần 180 mã giảm. Nhà đầu tư nước ngoài bán ta chủ yếu KLS , PVS , NTP ...
Đóng cửa giao dịch, HNX-Index cố định ở 158,61 điểm, giảm 2,76 điểm (-1,71%), tổng khối lượng giao dịch cả phiên là 13.378.600 đơn vị với tổng giá trị giao dịch 426,81 tỷ, cao hơn phiên trước không đáng kể.
Phiên này, KLS có khối lượng giao dịch cao nhất với 2.281.500 đơn vị, tiếp đến là VCG với 1.087.700 đơn vị, PVX , VGS , SHB ....
Dưới đây là bảng thống kê chi tiết phiên giao dịch ngày 9/2/2010:
HOSE
|
|
Khối lượng giao dịch
|
25.212.680
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.122,09 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
19.884
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
VNM
|
1.991.740
|
81,00
|
-4,00/-4,71%
|
STB
|
1.048.730
|
22,30
|
-0,60/-2,62%
|
SSI
|
703.140
|
84,00
|
-1,00/-1,18%
|
SAM
|
667.720
|
28,00
|
-0,10/-0,36%
|
VSH
|
562.980
|
15,20
|
-0,20/-1,30%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
APC
|
11.020
|
38,80
|
+1,70/+4,58%
|
|
NHW
|
7.040
|
22,00
|
+0,90/+4,27%
|
|
VNI
|
1.590
|
28,00
|
+1,00/+3,70%
|
|
RDP
|
4.140
|
17,10
|
+0,60/+3,64%
|
|
L10
|
650
|
18,50
|
+0,50/+2,78%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
DVD
|
50.960
|
86,50
|
+2,00/+2,37%
|
|
APC
|
11.020
|
38,80
|
+1,70/+4,58%
|
|
KSB
|
21.980
|
56,00
|
+1,50/+2,75%
|
|
VNI
|
1.590
|
28,00
|
+1,00/+3,70%
|
|
BT6
|
800
|
60,00
|
+1,00/+1,69%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
SSC
|
47.540
|
38,00
|
-2,00/-5,00%
|
|
KSS
|
98.410
|
40,40
|
-2,10/-4,94%
|
|
ACL
|
69.650
|
27,00
|
-1,40/-4,93%
|
|
HAS
|
20.790
|
11,60
|
-0,60/-4,92%
|
|
SRC
|
20.150
|
58,00
|
-3,00/-4,92%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
HDG
|
44.920
|
110,00
|
-5,00/-4,35%
|
VNM
|
1.991.740
|
81,00
|
-4,00/-4,71%
|
|
DRC
|
98.510
|
118,00
|
-4,00/-3,28%
|
|
SZL
|
179.540
|
80,50
|
-4,00/-4,73%
|
|
FPT
|
202.980
|
79,50
|
-3,50/-4,22%
|
|
|
|
HASTC
|
|
Khối lượng giao dịch
|
13.378.600
|
|
Giá trị giao dịch
|
426,81 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
11.972
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
KLS
|
2.281.500
|
31,80
|
-0,90/-2,75%
|
VCG
|
1.087.700
|
47,40
|
-1,50/-3,07%
|
PVX
|
725.200
|
23,10
|
-0,60/-2,53%
|
VGS
|
557.500
|
21,50
|
-0,90/-4,02%
|
SHB
|
454.000
|
21,50
|
0,00/0,00%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
DHT
|
22.500
|
33,80
|
+2,20/+6,96%
|
|
VTV
|
1.000
|
41,70
|
+2,70/+6,92%
|
|
SCC
|
5.100
|
20,10
|
+1,30/+6,91%
|
|
LTC
|
100
|
21,90
|
+1,40/+6,83%
|
|
MHL
|
3.100
|
29,80
|
+1,90/+6,81%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
SQC
|
700
|
152,00
|
+5,40/+3,68%
|
|
TCT
|
52.000
|
80,00
|
+4,10/+5,40%
|
|
VTV
|
1.000
|
41,70
|
+2,70/+6,92%
|
|
DHT
|
22.500
|
33,80
|
+2,20/+6,96%
|
|
PVA
|
168.400
|
31,60
|
+2,00/+6,76%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
CPC
|
1.000
|
18,60
|
-1,40/-7,00%
|
|
S99
|
54.200
|
50,60
|
-3,80/-6,99%
|
|
SVI
|
2.600
|
25,30
|
-1,90/-6,99%
|
|
TCS
|
165.500
|
22,70
|
-1,70/-6,97%
|
|
LHC
|
12.100
|
47,00
|
-3,50/-6,93%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
S99
|
54.200
|
50,60
|
-3,80/-6,99%
|
|
SDH
|
200.800
|
67,00
|
-3,60/-5,10%
|
|
LHC
|
12.100
|
47,00
|
-3,50/-6,93%
|
|
VCS
|
1.100
|
57,50
|
-3,50/-5,74%
|
|
VTS
|
3.100
|
62,50
|
-3,40/-5,16%
|
|
|
|
|
|
|