09 Tháng Hai 2012 11:53:48 CH - Đóng cửa
|
Khối ngoại: Bán ròng ở cả hai sàn sau hai tuần mua ròng liên tiếp
Nguồn tin: StockBiz |
09/02/2010 2:23:45 CH
(StockBiz) Nối tiếp xu thế giảm điểm hôm qua, thị trường hôm nay giao dịch ảm đạm, khối lượng và giá trị giao dịch đều ở mức chảnh. Nhà đầu tư nước ngoài hôm nay quay gót chuyển sang bán ròng tại sàn HO và tiếp tục bán ròng tại sàn HA.
Tại sàn TP Hồ Chí Minh, chỉ số chỉ số VN-Index đóng cửa ở 482,89 điểm, giảm 8,31 điểm (-1,69%), tổng khối lượng giao dịch toàn phiên đạt 25.212.680 đơn vị (+16,32%) và tổng giá trị giao dịch đạt 1.122,094 tỷ đồng (+23,08%).
Nhà đầu tư nước ngoài hôm nay không tiếp tục mua mà chuyển sang bán ròng với khối lượng 773.980 đơn vị. Có lẽ khối ngoại bắt đầu cảnh giác hơn khi thấy VN-Index rời ngưỡng 490 điểm quá nhanh. Trong đó, VNM được họ bán ròng nhiều nhất với 705.440 đơn vị, tiếp theo là VSH với khối lượng bán ròng là 329.260 đơn vị. Đứng ở vị trí thứ ba là chứng chỉ quỹ VFMVF1 với khối lượng bán ròng đạt 193.180 đơn vị,...
Đáng chú ý, các mã được nhà đầu tư nước ngoài mua ròng với khối lượng nhiều nhất là chứng chỉ quỹ PRUBF1 (200.000 đơn vị), tiếp đến là HPG , HAG , HSG , TMT ..
Trên sàn HA, phiên này chỉ số HNX-Index đóng cửa ở mức 158,61 điểm, giảm 2,76 điểm (-1,71%). Tổng khối lượng giao dịch 13.378.600 đơn vị với tổng giá trị giao dịch 426,81 tỷ, cao hơn phiên trước không đáng kể.
Nhà đầu tư nước ngoài trong phiên này lại tiếp tục bán ròng như phiên trước với khối lượng bán ròng là 202.100 đơn vị, cũng cao hơn phiên trước không đáng kể.
Cổ phiếu được nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất là PVS với khối lượng bán ròng là 130.900 đơn vị. Tiếp theo là KLS với 120.000 đơn vị, kế tiếp là NTP , SHS , PVX ...
Ngược lại, khối ngoại lại mua vào nhiều nhất TC6 với khối lượng mua ròng là 38.400 đơn vị. Tiếp theo là HHL , VSP , S99 và SSS ...
Dưới đây là bảng thống kê GD NDTNN ngày 9/2/2010:
HOSE
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
3.274.490
|
4.048.470
|
-773.980
|
|
% KL
|
12,99 %
|
16,06 %
|
|
|
GT
|
188,11 tỷ
|
238,43 tỷ
|
-50,33 tỷ
|
|
% GT
|
16,76 %
|
21,25 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
PRUBF1
|
200.000
|
0
|
200.000
|
HPG
|
183.000
|
6.450
|
176.550
|
HAG
|
165.500
|
2.050
|
163.450
|
HSG
|
92.300
|
0
|
92.300
|
TMT
|
80.030
|
0
|
80.030
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
HAG
|
13.189.700
|
163.750
|
13.025.950
|
HPG
|
11.481.600
|
405.125
|
11.076.475
|
TMT
|
4.678.990
|
0
|
4.678.990
|
TRC
|
4.563.050
|
0
|
4.563.050
|
NBB
|
4.530.590
|
0
|
4.530.590
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
VNM
|
1.023.280
|
1.728.720
|
-705.440
|
VSH
|
50.130
|
379.390
|
-329.260
|
VFMVF1
|
56.820
|
250.000
|
-193.180
|
FPT
|
1.110
|
153.620
|
-152.510
|
PVD
|
30.100
|
175.460
|
-145.360
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
VNM
|
84.004.505
|
141.291.750
|
-57.287.245
|
FPT
|
90.445
|
12.357.925
|
-12.267.480
|
PVD
|
1.640.500
|
9.647.115
|
-8.006.615
|
TDH
|
132.265
|
6.289.790
|
-6.157.525
|
VIC
|
3.773.000
|
9.106.655
|
-5.333.655
|
|
|
|
HASTC
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
250.600
|
452.700
|
-202.100
|
|
% KL
|
1,87 %
|
3,38 %
|
|
|
GT
|
7,96 tỷ
|
15,13 tỷ
|
-7,17 tỷ
|
|
% GT
|
1,86 %
|
3,54 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
TC6
|
38.400
|
0
|
38.400
|
HHL
|
8.000
|
0
|
8.000
|
VSP
|
6.000
|
100
|
5.900
|
S99
|
5.000
|
0
|
5.000
|
SSS
|
3.600
|
300
|
3.300
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
TC6
|
913.920
|
0
|
913.920
|
S99
|
255.000
|
0
|
255.000
|
HHL
|
167.700
|
0
|
167.700
|
VSP
|
144.000
|
2.480
|
141.520
|
DTC
|
96.500
|
0
|
96.500
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
PVS
|
169.100
|
300.000
|
-130.900
|
KLS
|
0
|
120.000
|
-120.000
|
NTP
|
10.400
|
20.000
|
-9.600
|
SHS
|
0
|
2.800
|
-2.800
|
PVX
|
5.000
|
6.000
|
-1.000
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
PVS
|
4.965.680
|
8.867.800
|
-3.902.120
|
KLS
|
0
|
3.849.500
|
-3.849.500
|
NTP
|
1.081.600
|
2.081.180
|
-999.580
|
SHS
|
0
|
82.080
|
-82.080
|
HLY
|
0
|
34.200
|
-34.200
|
|
|
|
|
|
|
|