• Phiên bản cũ
  • International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
09 Tháng Hai 2012 6:08:00 CH - Đóng cửa
VN-INDEX    411,39   +1,86/+0,45%  |   HNX-INDEX   63,82   +0,08/+0,13%  |   UPCOM-INDEX   34,97   +0,22/+0,63%
10/3: Hai sàn chốt phiên trong sắc đỏ
Nguồn tin: StockBiz | 10/03/2010 11:16:53 SA
(StockBiz) Kịch bản phiên trước đã không lặp lại trong phiên này khi một số nhà đầu tư vội chốt lời sớm khiến thị trường đuối vào những phút cuối. Tuy nhiên, giá trị giao dịch tại hai sàn tiếp tục đạt trên 3 nghìn tỷ.

Nhà đầu tư sàn HO đưa vào loạt lệnh ATC vào phút cuối. VN-Index kết thúc đợt 3 giảm nhẹ xuống còn 525,67 điểm, khối lượng giao dịch lúc này đạt 55 .713.450 đơn vị với giá trị giao dịch 2,5 nghìn tỷ.


Khép lại phiên giao dịch ngày 10/3, bảng điện tử sàn HO bao phủ với nhiều gam màu khác nhau trong đó sắc đỏ nổi trội (với 102 mã giảm, số mã tăng là 77,và 35 mã đứng giá tham chiếu). Tuy vậy trên sàn cũng khá nhiều mã tăng trần: ANV, APC, ASM, BAS, DXG, DXV, FPT, STG..... Chỉ số VN-Index khi đóng cửa giao dịch giảm xuống còn 525,67 điểm (-0,3%), khối lượng giao dịch(tính cả GT GDTT) đạt 57.896.340 đơn vị, tương ứng với 2.607,90 tỷ (thấp hơn khoảng 4 triệu CP so với phiên ngày 9/3).


Về khối lượng giao dịch, GMD vẫn đứng đầu với 3.413.180 CP giao dịch ở mức giá 84.500 đ/CP. Tiếp đến là STB với 2.476.050 CP, SSI với 1.982.730 CP. Phiên này khối ngoại gom nhiều nhất ở mã DPM với 301.590 CP, PVD với 243.580 CP, tiếp đến là VCB, CTG, HCM, HAG....


Trên sàn HA
, giao dịch vẫn diễn ra từ tốn, các lệnh vẫn vào đều đều nhưng với khối lượng ít. Càng về cuối, sắc xanh đã nhường chố cho gam đỏ. Trên sàn lúc 10h45, HNX-Index giảm không đáng kể với 149 mã giảm, 80 mã tăng và 26 mã đứng giá tham chiếu, tuy nhiên giá trị giao dịch đã đạt 1,1 nghìn tỷ.


Đóng cửa phiên giao dịch ngày 10/3, HNX-Index cũng giảm không đáng kể 0,06 điểm, xuống còn 172,09 điểm (-0,35%), khối lượng giao dịch đạt 38.270.100 đơn vị, tương đương 1.285,19 tỷ( cao hơn phiên trước khoảng 5 triệu CP). Nhà đầu tư nước ngoài phiên này mua vào 387.800 CP trong khi bán ra 646.300 CP tại HA.


Hôm này là phiên giao dịch đáng nhớ của KLS khi mã này giao dịch với khối lượng ấn tượng 9.804.400 CP. PVX đứng thứ hai nhưng cách khá xa về khối lượng với 3.200.000 CP. Tiếp theo có duy nhất VGS có khối lượng trên 1 triệu đơn vị.


Dưới đây là thống kê chi tiết GD phiên ngày 10/3 (đã bao gồm GT GDTT):


HOSE

VN-INDEX 525,67 -1,60 / -0,30%
Khối lượng giao dịch 57.896.340
Giá trị giao dịch 2.607,90 tỷ
Số lượng giao dịch 45.481

Thống kê chi tiết

Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
GMD 3.413.180 84,50 +4,00/+4,97%
STB 2.476.050 23,90 -0,10/-0,42%
SSI 1.982.730 91,50 -1,00/-1,08%
HLA 1.805.590 26,10 +1,20/+4,82%
HAG 1.562.250 84,00 0,00/0,00%
 
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
GTA 140.950 12,60 +0,60/+5,00%
SHI 87.300 31,50 +1,50/+5,00%
HTV 128.330 19,00 +0,90/+4,97%
GMD 3.413.180 84,50 +4,00/+4,97%
BAS 426.900 14,80 +0,70/+4,96%
 
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
HDG 153.290 131,00 +5,00/+3,97%
FPT 1.193.070 88,00 +4,00/+4,76%
GMD 3.413.180 84,50 +4,00/+4,97%
VIS 496.120 68,00 +3,00/+4,62%
DXG 288.980 64,00 +3,00/+4,92%
 
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
SAV 230 38,00 -2,00/-5,00%
DQC 508.390 46,60 -2,40/-4,90%
VNL 56.410 20,00 -0,90/-4,31%
LGL 103.000 32,50 -1,40/-4,13%
MCV 119.810 18,90 -0,80/-4,06%
 
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
DRC 219.780 130,00 -3,00/-2,26%
IMP 6.670 70,00 -2,50/-3,45%
DQC 508.390 46,60 -2,40/-4,90%
KSH 198.080 54,00 -2,00/-3,57%
VNM 142.590 89,50 -2,00/-2,19%
 

HASTC

HA-INDEX 172,09 -0,61 / -0,35%
Khối lượng giao dịch 38.270.100
Giá trị giao dịch 1.285,19 tỷ
Số lượng giao dịch 31.361

Thống kê chi tiết

Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
KLS 9.804.400 26,70 +1,60/+6,37%
PVX 3.200.000 26,30 0,00/0,00%
VCG 3.115.100 57,80 +0,90/+1,58%
VGS 1.779.000 25,80 -0,50/-1,90%
BVS 982.100 39,60 -2,20/-5,26%
 
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
DL1 31.000 25,20 +25,20/+0,00%
SDB 203.900 45,80 +45,80/+0,00%
SRA 4.000 10,70 +0,70/+7,00%
DZM 106.700 55,10 +3,60/+6,99%
VIT 70.800 26,10 +1,70/+6,97%
 
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
SDB 203.900 45,80 +45,80/+0,00%
DL1 31.000 25,20 +25,20/+0,00%
SQC 500 146,00 +6,00/+4,29%
VC3 269.500 74,70 +4,80/+6,87%
TAG 23.000 57,60 +3,70/+6,86%
 
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
SED 600 14,90 -1,10/-6,88%
SDN 1.300 24,50 -1,80/-6,84%
DNC 11.000 10,90 -0,80/-6,84%
HLC 1.400 19,10 -1,40/-6,83%
VIG 359.100 19,20 -1,40/-6,80%
 
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
MIC 11.600 85,30 -5,00/-5,54%
RCL 600 86,60 -3,30/-3,67%
SDH 170.600 83,80 -3,00/-3,46%
SKS 37.600 37,20 -2,70/-6,77%
VMC 25.600 60,40 -2,40/-3,82%
H.N

Cổ phiếu liên quan

Công ty
Giá
Tin tức
 
Gửi bình luận
 
Chúng tôi khuyến khích những bình luận theo hướng mở rộng hoặc bổ sung thông tin liên quan cho bài viết. Chúng tôi sẽ khóa những bình luận có ngôn từ mang tính kích động hoặc bất nhã.