09 Tháng Hai 2012 11:37:55 CH - Đóng cửa
|
Khối ngoại: Mua ròng sàn HO, bán ròng sàn HA với số lượng ít
Nguồn tin: StockBiz |
10/03/2010 2:04:20 CH
(StockBiz) Với sự tự tin vào khả năng phục hồi của thị trường chứng khoán Việt Nam, khối ngoại vẫn duy trì giao dịch trên hai sàn chính. Phiên ngày 10/3, trong khi khối nội giao dịch mạnh thì khối ngoại lại thong thả gom hàng tại hai sàn. Trái ngược với giao dịch bùng nổ phiên trước, hôm nay thị trường trầm lắng hơn khi khối ngoại mua ròng vẻn vẹn 35,34 tỷ tại sàn TP Hồ Chí Minh trong khi lại quay sang bán ròng tại sàn HA. Cụ thể, trên sàn HO, đóng cửa giao dịch VN-Index giảm nhẹ xuống còn 525,67 điểm(-0,3%), khối lượng giao dịch đạt 57.896.340 đơn vị, tương ứng với 2.607,90 tỷ. Khối ngoại mua vào 2.669.120 CP, bán ra 2.211.310 CP trong cả phiên. Khối lượng mua ròng cả phiên đạt 457.810 CP (chưa bằng 1/5 so với phiên trước). Phiên này, PVD đứng đầu khối lượng mua ròng với 213.280 đơn vị, VCB với 120.600 đơn vị. DPM , HCM , CTG lần lượt đứng ở vị trí sau.. Trái với sàn HO, khối ngoại sau hai phiên mua ròng liên tiếp tại sàn Hà Nội, hôm nay đã quay sang bán ròng với khối lượng không đáng kể. Đóng cửa phiên giao dịch ngày 10/3, HNX-Index cũng giảm không đáng kể 0,06 điểm, xuống còn 172,09 điểm (-0,35%), khối lượng giao dịch đạt 38.270.100 đơn vị, tương đương 1.285,19 tỷ. Mặc dù thanh khoản trên sàn HA hôm nay tăng mạnh nhưng nhà đầu tư nước ngoài cũng chỉ mua vào 387.800 CP trong khi bán ra tới 646.300 CP (thấp hơn nhiều so với phiên trước). Khối lượng bán ròng toàn phiên là 258.500 CP, tương đương với 13,43 tỷ. Khối ngoại bán ròng nhiều ở mã GLT với 500.000 CP, PVE với 14.500 CP, TCS với 12.700 CP.... Ngược lại, khối ngoại vẫn mua ròng nhiêu ở các mã như PVX với 70.600 CP, VCG với 63.200 CP, SDT , VE1 , HNM ..... Dưới đây là tổng hợp GD NDTNN ngày 10/3/2010:
HOSE
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
2.669.120
|
2.211.310
|
457.810
|
|
% KL
|
4,61 %
|
3,82 %
|
|
|
GT
|
140,78 tỷ
|
105,43 tỷ
|
35,34 tỷ
|
|
% GT
|
5,40 %
|
4,04 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
PVD
|
243.580
|
30.300
|
213.280
|
VCB
|
141.070
|
20.470
|
120.600
|
DPM
|
301.590
|
184.710
|
116.880
|
HCM
|
115.000
|
0
|
115.000
|
CTG
|
138.440
|
40.500
|
97.940
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
PVD
|
15.241.800
|
1.897.500
|
13.344.300
|
HAG
|
8.669.680
|
596.400
|
8.073.280
|
HCM
|
7.266.195
|
0
|
7.266.195
|
VCB
|
6.752.505
|
981.513
|
5.770.992
|
CSM
|
5.049.440
|
252.500
|
4.796.940
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
APC
|
4.600
|
320.000
|
-315.400
|
PGC
|
0
|
185.870
|
-185.870
|
LCG
|
37.390
|
160.000
|
-122.610
|
HDC
|
1.240
|
107.500
|
-106.260
|
GMD
|
810
|
101.000
|
-100.190
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
LCG
|
2.896.530
|
12.379.330
|
-9.482.800
|
APC
|
138.000
|
9.600.000
|
-9.462.000
|
GMD
|
65.610
|
8.534.500
|
-8.468.890
|
HDC
|
82.460
|
7.178.200
|
-7.095.740
|
VIC
|
0
|
5.609.270
|
-5.609.270
|
|
|
|
HASTC
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
387.800
|
646.300
|
-258.500
|
|
% KL
|
1,01 %
|
1,69 %
|
|
|
GT
|
14,54 tỷ
|
27,97 tỷ
|
-13,43 tỷ
|
|
% GT
|
1,13 %
|
2,18 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
VCG
|
4.337.210
|
728.360
|
3.608.850
|
SDT
|
2.465.780
|
0
|
2.465.780
|
PVX
|
2.758.740
|
805.000
|
1.953.740
|
NTP
|
770.000
|
0
|
770.000
|
PVS
|
708.940
|
0
|
708.940
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
|
|
H.N
|
|
|
|
|