• Phiên bản cũ
  • International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
09 Tháng Hai 2012 6:01:33 CH - Đóng cửa
VN-INDEX    411,39   +1,86/+0,45%  |   HNX-INDEX   63,82   +0,08/+0,13%  |   UPCOM-INDEX   34,97   +0,22/+0,63%
11/3: Khối ngoại giao dịch khiêm tốn
Nguồn tin: StockBiz | 11/03/2010 2:05:26 CH
(StockBIz) Chưa phải là phiên giao dịch cuối tuần nhưng thị trường đã bắt đầu đi xuống. Thanh khoản và điểm số toàn phiên ở hai sàn đều giảm, khối ngoại cũng giao dịch trầm tại hai sàn.

Ở sàn Hồ Chí Minh
, đóng cửa thị trường, VN-Index giảm nhẹ 1,03 điểm, xuống còn 524,64 điểm, khối lượng giao dịch đạt 52.454.020 đơn vị, tương đương giá trị giao dịch 2.257,76 tỷ. Khối ngoại giao dịch khá khiêm tốn trong phiên này với việc mua ròng theo giá trị đạt 2,75 tỷ, nhưng nếu tính theo khối lượng thì hôm nay lại là phiên bán ròng với khối lượng 618.420 CP.


Trong phiên, HCM được khối ngoại mua ròng nhiều nhất với 401.280 CP, BCI với 144.820 CP, HAG với 108.270 CP....Ngược lại nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất ở mã PGC với 414.500 CP, DQC với 173.200 CP, DPM với 155.310 CP...


Sàn HA, sau phiên bán ròng ngày 10/3, hôm nay khối ngoại đã quay lại mua ròng dù khối lượng không đáng kể. Ngày 11/3, HNX-Index đóng cửa ở mức 171,54 điểm, giảm 0,55 điểm (-0,32%), khối lượng giao dịch 27.232.110 đơn vị với giá trị giao dịch tương ứng là 937,71 tỷ. Nhà đầu tư nước ngoài phiên này mua vào 472.700 cổ phiếu (35 mã) và bán ra 79.800 cổ phiếu (25 mã), khối lượng mua ròng toàn phiên đạt 392.900 CP.


Phiên này, khối ngoại mua ròng nhiều nhất cũng chỉ đạt 287.700 đơn vị với mã VCG, SDT đứng thứ hai cũng chỉ được mua ròng 50.000 đơn vị. Song song với việc mua ròng, phiên này khối ngoại bán ròng nhiều nhất mã PLC với 29.500 CP, KLS bị bán ròng nhiều thứ hai với 11.400 CP. Tiếp đến là các mã PAN, THT, DBC....


Dưới đây là bảng tổng hợp GD NDTNN ngày 11/3/2010:


HOSE

Giao dịch NĐT NN trong ngày

  Mua Bán Mua-Bán
KL 1.773.540 2.454.960 -681.420
% KL 3,38 % 4,68 %  
GT 99,36 tỷ 96,61 tỷ 2,75 tỷ
% GT 4,40 % 4,28 %  

Thống kê chi tiết

Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
HCM 403.380 2.100 401.280
BCI 145.820 1.000 144.820
HAG 109.620 1.350 108.270
VCB 60.070 500 59.570
HRC 53.590 0 53.590
 
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
HCM 25.557.445 132.300 25.425.145
HAG 9.330.490 114.575 9.215.915
BCI 8.990.430 61.750 8.928.680
SJS 4.246.795 124.820 4.121.975
PVD 5.529.765 2.283.070 3.246.695
 
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
PGC 0 414.500 -414.500
DQC 1.800 175.000 -173.200
DPM 3.400 158.710 -155.310
CII 3.600 118.600 -115.000
APC 21.500 130.000 -108.500
 
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
PGC 0 9.984.758 -9.984.758
DQC 88.020 8.292.859 -8.204.839
LCG 1.940.000 8.545.000 -6.605.000
HPG 0 6.110.230 -6.110.230
VIC 0 5.812.460 -5.812.460
 

HASTC

Giao dịch NĐT NN trong ngày

  Mua Bán Mua-Bán
KL 472.700 79.800 392.900
% KL 1,74 % 0,29 %  
GT 23,93 tỷ 3,35 tỷ 20,57 tỷ
% GT 2,55 % 0,36 %  

Thống kê chi tiết

Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
VCG 287.700 0 287.700
SDT 50.000 0 50.000
SHB 30.400 0 30.400
TCS 17.500 0 17.500
VGS 14.000 0 14.000
 
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
VCG 16.683.060 0 16.683.060
SDT 3.134.910 0 3.134.910
SHB 658.720 0 658.720
NTP 615.500 0 615.500
TCS 468.590 0 468.590
 
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
PLC 0 29.500 -29.500
KLS 4.100 15.500 -11.400
PAN 0 3.300 -3.300
THT 0 3.000 -3.000
DBC 0 3.000 -3.000
 
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
PLC 0 1.969.680 -1.969.680
KLS 109.740 410.500 -300.760
PAN 0 110.590 -110.590
DBC 0 107.700 -107.700
THT 0 91.200 -91.200
H.N

Cổ phiếu liên quan

Công ty
Giá
Tin tức
 
Gửi bình luận
 
Chúng tôi khuyến khích những bình luận theo hướng mở rộng hoặc bổ sung thông tin liên quan cho bài viết. Chúng tôi sẽ khóa những bình luận có ngôn từ mang tính kích động hoặc bất nhã.