• Phiên bản cũ
  • International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
09 Tháng Hai 2012 6:37:40 CH - Đóng cửa
VN-INDEX    411,39   +1,86/+0,45%  |   HNX-INDEX   63,82   +0,08/+0,13%  |   UPCOM-INDEX   34,97   +0,22/+0,63%
Cuối tuần khối ngoại giao dịch cầm chừng
Nguồn tin: StockBiz | 12/03/2010 2:02:41 CH
(StockBiz) Với nhà đầu tư nước ngoài thì thị trường hôm nay có kịch bản giống hệt phiên trước, nghĩa là họ vẫn bán ròng theo khối lượng và mua ròng theo giá trị ở HO đồng thời mua ròng tại HA.

Trên sàn Hồ Chí Minh, đóng cửa thị trường, VN-Index cộng thêm 6,87 điểm lên 531,51 điểm (+1,31%), khối lượng giao dịch đạt 55.970.844 CP, tương ứng với giá trị giao dịch 2.555,59 tỷ. Khối ngoại phiên này mua ròng 19,07 tỷ theo giá trị giao dịch, nhưng nếu tính theo khối lượng thì khối ngoại lại bán ròng với khối lượng 80.920 CP.


Nhà đầu tư nước ngoài hôm nay mua vào 96 mã cổ phiếu với tổng khối lượng mua vào là 2.203.690 đơn vị, bằng 4,10% tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường.  Mã được họ mua ròng nhiều nhất là BVH với 155.910 đơn vị, tiếp đến là KBC với 150.710 đơn vị. HCM, PVF, SJS theo sau với khối lượng mua ròng tương ứng là 110.250, 77.630, 77.290 đơn vị....


Sau phiên đỏ sàn ngày 11/3, sàn Hà Nội hôm nay đã lấy lại đà tăng. Chốt phiên, HNX-Index đóng cửa với việc tăng 1,91 điểm (+1,11%) lên 173,45 điểm. Khối lượng giao dịch toàn phiên đạt 31.436.400 đơn vị, giá trị giao dịch phiên này đạt 1.029,44 tỷ. Khối ngoại hôm nay giao dịch thấp hơn nhiều so với hôm qua. Họ mua vào 278.800 cổ phiếu (34 mã) và bán ra 179.900 cổ phiếu (27 mã). Khối lượng mua ròng chỉ đạt 98.900 đơn vị tương đương với 4,62 tỷ đồng.


PVX được mua ròng nhiều nhất cũng chỉ có khối lượng 34.800 CP, DID đứng sau với 28.800 CP, NTP với 21.900 CP... Ngược lại, khối ngoại lại bán ròng nhiều ở KLS với 77.800 CP, VE1 với 9.100 CP, tiếp theo là STL, DBC, WSS....


Dưới đây là bảng tổng hợp GD NDTNN ngày 12/3:


HOSE

Giao dịch NĐT NN trong ngày

  Mua Bán Mua-Bán
KL 2.203.690 2.284.610 -80.920
% KL 3,94 % 4,08 %  
GT 128,98 tỷ 109,91 tỷ 19,07 tỷ
% GT 5,05 % 4,30 %  

Thống kê chi tiết

Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
BVH 158.910 3.000 155.910
KBC 150.710 0 150.710
HCM 110.250 0 110.250
PVF 77.630 0 77.630
SJS 80.140 2.850 77.290
 
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
KBC 9.430.970 0 9.430.970
HCM 7.000.875 0 7.000.875
BVH 6.876.730 129.000 6.747.730
SJS 6.507.990 232.365 6.275.625
FPT 6.778.450 812.670 5.965.780
 
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
PGC 0 311.110 -311.110
LCG 44.500 230.000 -185.500
GIL 0 140.000 -140.000
VSH 69.340 202.440 -133.100
CII 18.740 146.870 -128.130
 
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
LCG 3.492.700 17.944.625 -14.451.925
PGC 0 7.902.194 -7.902.194
CII 798.274 6.308.995 -5.510.721
GIL 0 5.390.000 -5.390.000
VIC 898.000 6.286.020 -5.388.020
 

HASTC

Giao dịch NĐT NN trong ngày

  Mua Bán Mua-Bán
KL 278.800 179.900 98.900
% KL 0,89 % 0,57 %  
GT 11,43 tỷ 6,81 tỷ 4,62 tỷ
% GT 1,11 % 0,66 %  

Thống kê chi tiết

Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
PVX 34.800 0 34.800
DID 28.800 0 28.800
NTP 30.700 8.800 21.900
PVS 19.600 0 19.600
SHB 16.900 0 16.900
 
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
NTP 3.597.720 1.035.520 2.562.200
PVX 903.660 0 903.660
DID 736.750 0 736.750
NBC 732.260 0 732.260
PVS 654.290 0 654.290
 
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
KLS 15.900 93.700 -77.800
VE1 0 9.100 -9.100
STL 0 7.000 -7.000
DBC 0 6.000 -6.000
WSS 1.500 6.000 -4.500
 
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
KLS 420.350 2.458.820 -2.038.470
STL 0 511.500 -511.500
MIC 0 318.390 -318.390
DBC 0 223.500 -223.500
VE1 0 157.700 -157.700
H.N

Cổ phiếu liên quan

Công ty
Giá
Tin tức
 
Gửi bình luận
 
Chúng tôi khuyến khích những bình luận theo hướng mở rộng hoặc bổ sung thông tin liên quan cho bài viết. Chúng tôi sẽ khóa những bình luận có ngôn từ mang tính kích động hoặc bất nhã.