18 Tháng Năm 2013 4:30:42 CH - Đóng cửa
VN-INDEX 487,60 -2,74/-0,56% |
HNX-INDEX 60,45 -0,49/-0,80% |
UPCOM-INDEX 41,85 -0,07/-0,17% |
VN30 553,51 -2,50/-0,45%
|
Khối ngoại bán 1 triệu cổ phiếu VND, VN-Index mất mốc 430 điểm
Nguồn tin: TTXVN |
12/06/2012 3:13:14 CH
Phiên giao dịch ngày 12/6, tâm lý thận trọng bao trùm trên cả hai sàn niêm yết. Dòng tiền có dấu hiệu dừng tay, trong khi đó áp lực cung giá rẻ lại không ngừng gia tăng, khiến các chỉ số đều quay đầu đổ dốc.
Trên sàn HoSE, đầu giờ khối lượng cung đã được kiểm soát, nhờ vậy trong đợt một VN-Index tăng nhẹ 0,39 điểm và lên 432,89 điểm. Khối lượng giao dịch đạt 2,5 triệu đơn vị, tương ứng 35,8 tỷ đồng.
Bước vào đợt khớp lệnh liên tục, diễn biến giao dịch trở nên ảm đạm, lực cầu càng lúc càng thưa thớt, trong khi đó bên bán vẫn liên tục chất lệnh vào thị trường, VN- Index giằng co khá mạnh và không thể vượt qua mốc tham chiếu.
Nhóm cổ phiếu vốn hóa lớn có một phiên giao dịch trầm lắng, trừ hai mã MSN và VNM giữ được mức giá tham chiếu đến hết phiên, còn lại các mã VIC , GAS , BVH , VCB … cùng chìm trong sắc đỏ.
Sự nhiệt tình của dòng tiền đối nhóm cổ phiếu blue-chip đã hoàn toàn biến mất, trong rổ tính VN30 duy nhất chỉ có hai mã CTG , SJS là giữ được sắc xanh đến cuối giờ, còn lại hầu hết cùng chấp nhận đóng cửa dưới mức giá tham chiếu. Trong đó, các mã PVF , QCG … bị xả bán với mức giá giảm kịch biên độ.
Đóng cửa, chỉ số VN-Index giảm 4,34 điểm (-1%) và xuống 428,16 điểm. Khối lượng giao dịch đạt 57,1 triệu đơn vị, tương ứng 838,4 tỷ đồng.
Trong khi, chỉ số VN30 cũng giảm 3,5 điểm (-0,69%) và xuống 506,49 điểm. Khối lượng giao dịch đạt 15,6 triệu đơn vị, tương ứng 314 tỷ đồng.
Tương tự, bên phía sàn Hà Nội, chỉ số HNX-Index đóng cửa giảm 1,2 điểm (-1,58%) và xuống mức 74,6 điểm. Khối lượng giao dịch đạt gần 43,5 triệu đơn vị, giá trị tương ứng 458,2 tỷ đồng. Các cổ phiếu tăng mạnh trong tuần trước đều bị chốt lời, VND giảm 500 đồng, giao dịch 5,2 triệu cp, khối ngoại hôm nay bán ra 1 triệu cổ phiếu VND .
Chỉ số UpCoM-Index đóng cửa tăng 0,25 điểm (+0,69%) và lên 36,33 điểm. Khối lượng giao dịch đạt 231 nghìn đơn vị, tương ứng 1,3 tỷ đồng./.
HOSE
 |
|
Khối lượng giao dịch |
57.126.215 |
|
Giá trị giao dịch |
838,43 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
29.608 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
STB |
2.636.620 |
24,50 |
-0,20/-0,81% |
NVT |
2.610.690 |
4,80 |
+0,10/+2,13% |
SSI |
1.947.420 |
21,80 |
-0,20/-0,91% |
HQC |
1.742.280 |
5,60 |
-0,20/-3,45% |
ITA |
1.651.440 |
7,40 |
-0,30/-3,90% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
VSG |
3.090 |
1,90 |
+0,10/+5,56% |
CYC |
10 |
2,00 |
+0,10/+5,26% |
DRL |
100 |
21,90 |
+1,00/+4,78% |
THG |
139.690 |
16,30 |
+0,70/+4,49% |
LM8 |
5.010 |
11,90 |
+0,50/+4,39% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
NSC |
690 |
40,60 |
+1,60/+4,10% |
NBB |
10 |
37,50 |
+1,50/+4,17% |
MPC |
3.800 |
31,80 |
+1,30/+4,26% |
HRC |
10 |
36,50 |
+1,00/+2,82% |
SEC |
20 |
24,60 |
+1,00/+4,24% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
VKP |
50.870 |
0,90 |
-0,10/-10,00% |
TCM |
118.790 |
9,60 |
-1,00/-9,43% |
SFC |
200 |
18,80 |
-1,70/-8,29% |
FBT |
4.000 |
11,40 |
-0,60/-5,00% |
PVT |
694.680 |
5,70 |
-0,30/-5,00% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
VCF |
16.270 |
128,00 |
-3,00/-2,29% |
BMC |
144.870 |
44,70 |
-2,30/-4,89% |
IMP |
2.270 |
37,90 |
-1,90/-4,77% |
OPC |
910 |
34,20 |
-1,80/-5,00% |
SFC |
200 |
18,80 |
-1,70/-8,29% |
|
|
HASTC
 |
|
Khối lượng giao dịch |
43.454.310 |
|
Giá trị giao dịch |
458,24 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
16.828 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
VND |
5.247.200 |
11,60 |
-0,50/-4,13% |
PVX |
5.215.300 |
10,50 |
-0,30/-2,78% |
SCR |
3.154.500 |
14,80 |
0,00/0,00% |
KLS |
2.637.200 |
10,60 |
-0,40/-3,64% |
VCG |
2.173.200 |
12,70 |
-0,10/-0,78% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
YBC |
6.500 |
13,80 |
+0,90/+6,98% |
PPS |
542.700 |
13,80 |
+0,90/+6,98% |
INC |
100 |
7,70 |
+0,50/+6,94% |
SGH |
100 |
75,80 |
+4,90/+6,91% |
S27 |
100 |
3,10 |
+0,20/+6,90% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
SGH |
100 |
75,80 |
+4,90/+6,91% |
YBC |
6.500 |
13,80 |
+0,90/+6,98% |
PPS |
542.700 |
13,80 |
+0,90/+6,98% |
PTI |
218.900 |
12,90 |
+0,80/+6,61% |
TBX |
100 |
11,00 |
+0,70/+6,80% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
CMI |
278.000 |
13,30 |
-1,00/-6,99% |
AMV |
1.600 |
4,00 |
-0,30/-6,98% |
QTC |
4.400 |
21,40 |
-1,60/-6,96% |
BHV |
100 |
10,70 |
-0,80/-6,96% |
PJC |
6.100 |
13,50 |
-1,00/-6,90% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
DHT |
3.300 |
29,00 |
-2,10/-6,75% |
QTC |
4.400 |
21,40 |
-1,60/-6,96% |
PMC |
600 |
22,00 |
-1,50/-6,38% |
WCS |
2.100 |
32,40 |
-1,30/-3,86% |
HHC |
6.600 |
15,80 |
-1,10/-6,51% |
|
|
Tuyên bố trách nhiệm: Bài viết được lấy nguyên văn từ nguồn tin nêu trên. Mọi thắc mắc về nội dung bài viết xin liên hệ trực tiếp với tác giả. Chúng tôi sẽ sửa, hoặc xóa bài viết nếu nhận được yêu cầu từ phía tác giả hoặc nếu bài gốc được sửa, hoặc xóa, nhưng vẫn bảo đảm nội dung được lấy nguyên văn từ bản gốc.
|
|
|
|
|