25 Tháng Năm 2013 2:09:59 SA - Đóng cửa
VN-INDEX 500,24 +2,02/+0,41% |
HNX-INDEX 62,61 +0,53/+0,85% |
UPCOM-INDEX 42,38 +0,09/+0,21% |
VN30 563,81 +2,02/+0,36%
|
VN-Index mất mốc 420 điểm, SCR bất ngờ tăng trần
Nguồn tin: TTVN |
26/06/2012 3:07:41 CH
VND có lúc chạm giá sàn song lực mua tại vùng 10.2-10.5 khá lớn. Thanh khoản tăng nhẹ khi lực cầu bắt đáy đã chớm xuất hiện trở lại.
Đóng cửa phiên giao dịch 26/6:
Mốc 420 điểm bị phá vỡ, thanh khoản tăng nhẹ khi lực cầu bắt đáy đã chớm xuất hiện trở lại. Vn-Index kết thúc phiên giao dịch giảm 4,93 điểm xuống 419,19 điểm (-1,16%). KLGD phiên này đạt 50,5 triệu cp, tương đương 745 tỷ đồng.
207 mã giảm giá trong đó 87 mã giảm sàn là kết quả của chuỗi lình xình kéo dài mệt mỏi trong suốt 2 tuần qua của Vn-Index. Bên bán đã mất kiên nhẫn và mạnh tay cắt lỗ. BVH giảm sàn xuống 44.700 đồng/cp, SSI giảm 700 đồng xuống 20.700 đồng/cp, GMD , HPG , CTG , QCG giảm 300 đồng, SBT , VNM giảm 500 đồng…PVD tăng 1.000 đồng, EIB tăng 100 đồng, REE , MSN , VIC đứng giá.
Tại nhóm penny, DLG dư mua trần 200 nghìn cp, ASM , KSS , VNE giảm sàn nhưng vẫn khớp lệnh trên 1 triệu đơn vị, SBS dư bán sàn 430 nghìn cp, PTC , PTL , PXI , PXL …giảm sàn hàng loạt.
Bên sàn Hà Nội, HNX-Index giảm 0,69 điểm xuống 71,11 điểm. IVS , HBB thỏa thuận hơn 1 triệu cp, SCR cuối phiên tăng trần, dư mua gần 870 nghìn cp, SHS , SHN , THV ,…giảm sàn, VND có lúc chạm giá sàn song lực mua tại vùng 10.2-10.5 khá lớn. HBB giảm 100 đồng xuống 4.800 đồng/cp.
HOSE
 |
|
Khối lượng giao dịch |
50.514.821 |
|
Giá trị giao dịch |
744,86 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
26.179 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
ITA |
2.085.200 |
6,80 |
-0,20/-2,86% |
STB |
2.038.970 |
22,30 |
-0,10/-0,45% |
SSI |
1.862.410 |
20,70 |
-0,70/-3,27% |
EIB |
1.648.030 |
18,30 |
+0,10/+0,55% |
REE |
1.450.690 |
15,70 |
0,00/0,00% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
ASIAGF |
650 |
10,20 |
+10,20/+0,00% |
FBT |
10.000 |
12,60 |
+0,60/+5,00% |
CNT |
10 |
9,10 |
+0,40/+4,60% |
LGC |
29.520 |
16,10 |
+0,70/+4,55% |
HAI |
200 |
18,60 |
+0,80/+4,49% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
ASIAGF |
650 |
10,20 |
+10,20/+0,00% |
PVD |
403.320 |
35,50 |
+1,00/+2,90% |
SFC |
180 |
24,50 |
+0,90/+3,81% |
HAI |
200 |
18,60 |
+0,80/+4,49% |
LGC |
29.520 |
16,10 |
+0,70/+4,55% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
IDI |
266.940 |
8,60 |
-1,40/-14,00% |
TCR |
13.820 |
5,40 |
-0,80/-12,90% |
VSG |
2.390 |
1,60 |
-0,10/-5,88% |
VNG |
4.420 |
5,70 |
-0,30/-5,00% |
HSI |
6.060 |
7,60 |
-0,40/-5,00% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
BVH |
357.970 |
44,70 |
-2,30/-4,89% |
BMC |
238.100 |
40,20 |
-2,10/-4,96% |
TAC |
11.510 |
43,00 |
-1,90/-4,23% |
MKP |
10 |
44,30 |
-1,70/-3,70% |
NSC |
200 |
36,00 |
-1,60/-4,26% |
|
|
HASTC
 |
|
Khối lượng giao dịch |
47.839.136 |
|
Giá trị giao dịch |
445,82 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
16.696 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
VND |
3.629.700 |
10,50 |
-0,40/-3,67% |
PVX |
3.556.600 |
9,60 |
-0,10/-1,03% |
KLS |
2.191.400 |
9,60 |
-0,30/-3,03% |
SCR |
2.176.300 |
10,30 |
+0,60/+6,19% |
HBB |
1.919.900 |
4,80 |
-0,10/-2,04% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
VMC |
1.100 |
18,60 |
+1,20/+6,90% |
NBP |
100 |
15,50 |
+1,00/+6,90% |
ALT |
100 |
11,00 |
+0,70/+6,80% |
HMH |
12.000 |
15,40 |
+0,90/+6,21% |
SCR |
2.176.300 |
10,30 |
+0,60/+6,19% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
VMC |
1.100 |
18,60 |
+1,20/+6,90% |
NBP |
100 |
15,50 |
+1,00/+6,90% |
VBH |
800 |
16,20 |
+0,90/+5,88% |
HMH |
12.000 |
15,40 |
+0,90/+6,21% |
LAS |
49.300 |
23,50 |
+0,80/+3,52% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
UNI |
83.700 |
9,30 |
-0,70/-7,00% |
NGC |
1.100 |
8,00 |
-0,60/-6,98% |
SDS |
1.000 |
4,00 |
-0,30/-6,98% |
CVN |
37.200 |
6,70 |
-0,50/-6,94% |
KTS |
1.700 |
36,80 |
-2,70/-6,84% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
KTS |
1.700 |
36,80 |
-2,70/-6,84% |
HGM |
1.800 |
93,00 |
-2,10/-2,21% |
CAN |
10.600 |
28,40 |
-2,00/-6,58% |
CJC |
300 |
23,00 |
-1,50/-6,12% |
TAG |
500 |
19,60 |
-1,40/-6,67% |
|
|
Phương Mai
Tuyên bố trách nhiệm: Bài viết được lấy nguyên văn từ nguồn tin nêu trên. Mọi thắc mắc về nội dung bài viết xin liên hệ trực tiếp với tác giả. Chúng tôi sẽ sửa, hoặc xóa bài viết nếu nhận được yêu cầu từ phía tác giả hoặc nếu bài gốc được sửa, hoặc xóa, nhưng vẫn bảo đảm nội dung được lấy nguyên văn từ bản gốc.
|
|
|
|
|