• Phiên bản cũ
  • International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
09 Tháng Hai 2012 3:27:08 CH - Đóng cửa
VN-INDEX    411,39   +1,86/+0,45%  |   HNX-INDEX   63,82   +0,08/+0,13%  |   UPCOM-INDEX   34,97   +0,22/+0,63%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB : HNX)
Cập nhật ngày 09/02/2012
11:00:04 SA
23,40 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,60 (+2,63%)
Tham chiếu
22,80
Mở cửa
22,60
Cao nhất
24,20
Thấp nhất
22,50
Khối lượng
1.153.700
KLTB 10 ngày
832.885
Cao nhất 52 tuần
24,40
Thấp nhất 52 tuần
19,00
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q3 2010Q4 2010Q1 2011Q2 2011Q3 2011
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
6.906.09510.884.76212.475.3726.155.09310.104.203
II. Tiền gửi tại NHNN
1.707.2532.914.3532.366.3732.066.9113.534.526
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
18.963.53134.661.25055.492.80554.997.10369.631.366
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
18.963.43234.586.34955.073.97554.997.11869.631.267
2. Cho vay các TCTD khác
10075.800421.995 100
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
-1-899-3.165-15-1
V. Chứng khoán kinh doanh
421.485708.2671.132.5781.067.5221.348.057
1. Chứng khoán kinh doanh
571.082847.3701.351.7021.379.0811.634.420
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-149.597-139.103-219.124-311.559-286.363
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
 80.348656.188661.791746.286
VII. Cho vay khách hàng
80.233.26986.478.40890.858.407101.555.67699.326.697
1. Cho vay khách hàng
80.906.61487.195.10591.640.627102.472.699100.333.816
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-673.345-716.697-782.220-917.023-1.007.119
VIII. Chứng khoán đầu tư
55.647.08948.590.56629.343.18037.751.75732.678.800
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
2.302.0162.580.426507.452327.077328.042
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
53.512.16146.169.16128.966.67437.446.70132.375.005
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-167.088-159.021-130.946-22.021-24.247
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
2.449.4092.690.7912.907.5063.309.9453.101.446
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
   1.478 
3. Đầu tư vào công ty liên kết
1.2731.2291.363 1.478
4. Đầu tư dài hạn khác
2.473.7792.722.7582.939.3393.353.6773.145.178
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-25.643-33.196-33.196-45.210-45.210
X. Tài sản cố định
1.020.2111.054.7021.097.0381.229.4581.244.720
1. Tài sản cố định hữu hình
978.1651.014.7801.058.9501.195.9071.212.828
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
42.04639.92238.08833.55131.892
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
10.595.67217.738.13310.514.63024.467.56442.284.036
1. Các khoản phải thu
       
2. Các khoản lãi, phí phải thu
4.172.9874.237.6933.494.8933.797.2076.792.230
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
6.2606.2605.250 5.250
4. Tài sản có khác
6.416.42513.494.1807.014.48720.670.35735.486.556
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
       
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
177.944.014205.801.580206.844.077233.262.820264.000.137
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
10.458.2209.451.6774.719.785 2.779.602
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
17.176.20828.129.96334.465.88736.786.93733.590.442
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
17.176.20828.129.96334.465.88736.786.93733.590.442
2. Vay các TCTD khác
       
III. Tiền gửi khách hàng
106.787.164106.936.611110.295.564141.439.033148.380.054
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
676.045    
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
315.127379.768486.908350.381315.119
VI. Phát hành giấy tờ có giá
28.871.33538.234.15140.633.29535.826.33545.787.264
VII. Các khoản nợ khác
3.280.87911.288.4294.274.5486.777.01320.659.242
1. Các khoản lãi, phí phải trả
1.529.9161.582.2931.689.7342.220.7105.938.302
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
1.717.7369.672.5992.543.1304.556.30314.672.204
4. Dự phòng rủi ro khác
33.22733.46941.684 48.736
VIII. Vốn và các quỹ
10.379.03611.380.98111.968.09012.083.12112.488.414
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
7.814.1389.376.9659.376.9659.376.9659.376.965
- Vốn điều lệ
7.814.1389.376.9659.376.9659.376.9659.376.965
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
       
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
953.8461.320.6791.164.6491.275.4871.263.763
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
54.318 67228.182-13.464
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
1.556.734683.3371.426.4091.202.4871.861.150
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
       
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
177.944.014205.801.580206.844.077233.262.820264.000.137
Không có báo cáo nào.