• Phiên bản cũ
  • International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
09 Tháng Hai 2012 3:37:09 CH - Đóng cửa
VN-INDEX    411,39   +1,86/+0,45%  |   HNX-INDEX   63,82   +0,08/+0,13%  |   UPCOM-INDEX   34,97   +0,22/+0,63%
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (EIB : HOSE)
Cập nhật ngày 09/02/2012
10:46:33 SA
16,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+1,23%)
Tham chiếu
16,30
Mở cửa
16,80
Cao nhất
17,00
Thấp nhất
16,40
Khối lượng
3.986.020
KLTB 10 ngày
1.000.623
Cao nhất 52 tuần
16,40
Thấp nhất 52 tuần
12,70
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q3 2010Q4 2010Q1 2011Q2 2011Q3 2011
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
2.884.9266.429.4658.923.1714.469.6346.933.035
II. Tiền gửi tại NHNN
1.204.6721.540.7571.386.7991.685.1981.681.643
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
20.190.07132.110.53933.870.76240.090.02636.498.155
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
20.190.07132.110.52233.870.66340.089.96636.498.114
2. Cho vay các TCTD khác
 17996144
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
   -1-3
V. Chứng khoán kinh doanh
3.363    
1. Chứng khoán kinh doanh
4.172    
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-809    
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
10.94616.848 4.004154.394
VII. Cho vay khách hàng
52.656.46961.720.26665.947.07368.228.14368.902.224
1. Cho vay khách hàng
53.074.03362.348.36966.575.72468.961.04369.523.922
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-417.564-628.104-628.651-732.900-621.698
VIII. Chứng khoán đầu tư
14.754.43320.694.74517.984.96418.363.73521.502.515
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
141.96544.81744.81726.9578.792
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
14.669.65520.662.14717.952.96218.340.44421.497.323
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-57.187-12.220-12.816-3.666-3.600
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
1.088.4811.302.3971.330.5241.291.8661.310.757
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
160.002156.556111.790109.167110.976
4. Đầu tư dài hạn khác
978.2241.195.3891.286.3921.266.3411.287.526
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-49.744-49.549-67.658-83.642-87.745
X. Tài sản cố định
906.4991.067.5821.142.7401.226.2411.381.247
1. Tài sản cố định hữu hình
404.527679.144668.115683.604687.361
- Nguyên giá
615.913923.582945.228991.9881.027.212
- Giá trị hao mòn lũy kế
-211.386-244.439-277.113-308.384-339.851
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
501.971388.438474.625542.637693.886
- Nguyên giá
536.376424.612512.802583.062736.783
- Giá trị hao mòn lũy kế
-34.405-36.174-38.178-40.425-42.897
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
2.037.3346.245.3667.258.3387.494.2938.493.382
1. Các khoản phải thu
750.377648.9741.178.1641.062.4372.397.289
2. Các khoản lãi, phí phải thu
692.4601.348.0521.714.2042.103.7651.935.907
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
594.4964.248.3404.365.9714.328.0914.160.186
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
       
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
95.737.194131.127.964137.844.370142.853.140146.857.352
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
1.777.5512.105.8481.801.6771.059.2031.345.969
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
18.418.06533.369.59337.978.81945.396.53543.135.855
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
18.028.06531.380.59334.989.40441.146.69438.031.598
2. Vay các TCTD khác
390.0001.989.0002.989.4154.249.8415.104.257
III. Tiền gửi khách hàng
50.753.93558.150.66358.639.46458.368.54855.446.967
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
  6.873  
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
3.6271.4171.519620628
VI. Phát hành giấy tờ có giá
9.390.51720.854.78322.830.97415.304.84216.552.931
VII. Các khoản nợ khác
1.191.3551.863.3902.449.1988.179.01115.078.648
1. Các khoản lãi, phí phải trả
516.502986.2521.212.8091.311.2041.260.631
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
649.827838.4451.197.6896.811.57113.761.414
4. Dự phòng rủi ro khác
25.02638.69338.69956.23656.603
VIII. Vốn và các quỹ
14.202.14314.782.26814.135.84614.544.38115.296.354
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
12.526.94712.526.94712.526.94712.526.94712.526.947
- Vốn điều lệ
8.800.08010.560.06910.560.06910.560.06910.560.069
- Vốn đầu tư XDCB
15.39615.39615.39615.39615.396
- Thặng dư vốn cổ phần
3.711.4711.951.4831.951.4831.951.4821.951.482
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
380.581378.499640.471684.819681.235
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4.593 -14.4777.3326.666
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
1.290.0221.876.822982.9051.325.2832.081.506
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
       
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
95.737.194131.127.964137.844.370142.853.140146.857.352
Không có báo cáo nào.