|
|
Cơ cấu cổ đông
|
Sở hữu nhà nước
|
0,00%
|
|
Sở hữu nước ngoài
|
35,88%
|
|
Sở hữu khác
|
64,12%
|
Cổ đông quan trọng
|
Tên
|
Vị trí
|
Số cổ phần
|
Tỷ lệ sở hữu
|
Ngày cập nhật
|
|
Trần Đình Long
|
Chủ tịch HĐQT
|
76.560.000
|
25,99%
|
15/02/2011
|
|
Vũ Thị Hiền (vợ ông Trần Đình Long - CTHĐQT)
|
---
|
23.102.100
|
7,84%
|
21/10/2010
|
|
BI PRIVATE EQUITY NEW MARKETS II KS
|
---
|
15.372.000
|
4,84%
|
21/12/2010
|
|
Deutsche Bank Aktiengesellschaft
|
---
|
13.425.968
|
4,22%
|
17/02/2011
|
|
Bank Invest ( đại diện bởi ông Lars Kjaer)
|
---
|
10.248.000
|
5,22%
|
31/12/2008
|
|
VOF INVESTMENT LTD (đại diện bởi ông Don Di Lam)
|
---
|
9.111.220
|
4,64%
|
02/04/2010
|
|
Trần Tuấn Dương
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
8.400.000
|
2,64%
|
15/02/2011
|
|
Nguyễn Mạnh Tuấn
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
8.400.000
|
2,64%
|
15/02/2011
|
|
Nguyễn Ngọc Quang
|
Thành viên HĐQT
|
6.300.000
|
1,98%
|
15/02/2011
|
|
Doãn Gia Cường
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
6.300.000
|
1,98%
|
15/02/2011
|
|
CTCP Tập đoàn Hoà Phát (Cổ phiếu quỹ)
|
---
|
4.230.930
|
1,33%
|
23/06/2011
|
|
Deutsche Asset Management (Asia) Ltd
|
---
|
2.604.900
|
0,81%
|
17/02/2011
|
|
Hoàng Quang Việt
|
Thành viên HĐQT
|
1.680.000
|
0,53%
|
15/02/2011
|
|
Tạ Tuấn Quang
|
Thành viên HĐQT
|
601.200
|
0,19%
|
15/02/2011
|
|
Tạ Tiến Dũng
|
Thành viên Ban kiểm soát
|
315.000
|
0,11%
|
15/02/2011
|
|
Chu Quang Vũ
|
Thành viên HĐQT
|
252.000
|
0,13%
|
31/12/2008
|
|
Nguyễn Mạnh Hùng (Em ông Nguyễn Mạnh Tuấn - Phó CT HĐQT)
|
---
|
44.780
|
0,02%
|
11/06/2010
|
|
Nguyễn Thị Thảo Nguyên (miễn nhiệm)
|
Trưởng ban kiểm soát
|
36.450
|
0,01%
|
15/02/2011
|
|
Trần Thị Phương Liên (Chị gái ông Trần Tuấn Dương - PCT HĐQT)
|
---
|
16.400
|
0,01%
|
02/04/2010
|
|
Kiều Chí Công (miễn nhiệm)
|
Phó Tổng giám đốc
|
10.000
|
0,01%
|
10/02/2010
|
|
|
|
|