• Phiên bản cũ
  • International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
09 Tháng Hai 2012 3:59:23 CH - Đóng cửa
VN-INDEX    411,39   +1,86/+0,45%  |   HNX-INDEX   63,82   +0,08/+0,13%  |   UPCOM-INDEX   34,97   +0,22/+0,63%
Tổng Công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt nam (PVF : HOSE)
Cập nhật ngày 09/02/2012
10:46:33 SA
9,60 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+2,13%)
Tham chiếu
9,40
Mở cửa
9,40
Cao nhất
9,80
Thấp nhất
9,40
Khối lượng
710.150
KLTB 10 ngày
448.379
Cao nhất 52 tuần
27,30
Thấp nhất 52 tuần
6,40
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q3 2010Q4 2010Q1 2011Q2 2011Q3 2011
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
12.65713.9476.74229.5644.872
II. Tiền gửi tại NHNN
57.81992.68021.39466.72390.738
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
6.982.3948.651.8478.721.19610.015.04711.569.323
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
6.942.6948.651.8478.721.1969.816.54711.271.573
2. Cho vay các TCTD khác
40.000  200.000300.000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
-300  -1.500-2.250
V. Chứng khoán kinh doanh
186.845189.399192.559228.547219.281
1. Chứng khoán kinh doanh
204.991218.622211.358260.058251.382
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-18.145-29.224-18.798-31.510-32.101
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
1.326   92
VII. Cho vay khách hàng
30.607.18132.402.01732.653.26237.506.52536.648.070
1. Cho vay khách hàng
31.039.39332.939.03733.266.33138.304.76637.338.878
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-432.212-537.020-613.069-798.241-690.809
VIII. Chứng khoán đầu tư
5.126.4815.033.6795.303.6134.865.6514.888.025
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
4.736.2364.082.1954.420.4433.767.0373.427.238
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
1.273.8241.773.8091.673.7951.673.7802.030.278
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-883.579-822.326-790.625-575.165-569.491
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
3.762.2733.924.1102.966.8823.114.1292.676.307
1. Đầu tư vào công ty con
192.500552.500   
2. Góp vốn liên doanh
27.93127.37428.15323.62022.947
3. Đầu tư vào công ty liên kết
497.458206.339143.852346.70444.222
4. Đầu tư dài hạn khác
3.058.2613.230.1312.868.0752.758.0312.623.568
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-13.878-92.233-73.199-14.226-14.430
X. Tài sản cố định
830.107795.854800.958437.325427.990
1. Tài sản cố định hữu hình
430.711598.166607.534404.636395.888
- Nguyên giá
516.377694.935719.300504.738505.994
- Giá trị hao mòn lũy kế
-85.666-96.769-111.766-100.102-110.106
2. Tài sản cố định thuê tài chính
   1.0931.093
- Nguyên giá
   1.0931.093
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
399.396197.688193.42431.59631.009
- Nguyên giá
413.543215.757216.01536.58336.625
- Giá trị hao mòn lũy kế
-14.147-18.069-22.590-4.987-5.616
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
 30.88617.155  
- Nguyên giá
 30.88617.155  
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
17.871.75116.028.46417.239.27819.919.65123.182.315
1. Các khoản phải thu
11.169.52711.316.52911.663.93510.544.46712.489.094
2. Các khoản lãi, phí phải thu
965.669899.9591.118.2311.354.4161.686.322
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
1.168 11.41917.34219.581
4. Tài sản có khác
6.149.7204.279.1824.938.9198.566.1119.841.549
- Trong đó: Lợi thế thương mại
28.83317.6349.06714.72414.682
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-414.333-467.206-493.226-562.685-854.232
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
65.438.83567.162.88367.923.03876.183.16379.707.013
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
171.233 221.80424.117297.448
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
7.935.82710.429.1118.645.71112.124.01114.841.502
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
2.066.1452.746.8494.192.7666.855.9319.610.640
2. Vay các TCTD khác
5.869.6827.682.2624.452.9455.268.0805.230.862
III. Tiền gửi khách hàng
5.046.3413.163.3077.837.19510.200.96110.729.979
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
       
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
24.275.08426.515.19622.263.64623.415.66223.470.969
VI. Phát hành giấy tờ có giá
6.533.1926.268.1926.522.1836.509.9404.953.961
VII. Các khoản nợ khác
14.439.71013.531.06315.287.44216.755.19918.200.978
1. Các khoản lãi, phí phải trả
737.120674.485804.823766.075976.959
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
13.641.47912.798.75314.443.94915.955.07117.194.086
4. Dự phòng rủi ro khác
61.11257.82538.67134.05329.933
VIII. Vốn và các quỹ
6.590.6596.817.2526.581.4466.703.4026.752.614
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
6.055.6046.055.6046.055.6046.055.6046.055.604
- Vốn điều lệ
5.000.0005.000.0006.000.0006.000.0006.000.000
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
1.055.6041.055.60455.60455.60455.604
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
239.324235.100428.786434.758433.569
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
25.4341.20275.03068.70568.124
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
270.297525.34622.026144.335195.317
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
446.789438.762563.611449.870459.561
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
65.438.83567.162.88367.923.03876.183.16379.707.013
Không có báo cáo nào.