• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 620,62 -11,65/-1,84%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:34:48 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

26 Tháng Sáu 2016 1:22:26 CH - Mở cửa
VN-INDEX    620,62   -11,65/-1,84%  |   HNX-INDEX   83,62   -1,71/-2,00%  |   UPCOM-INDEX   56,83   -1,84/-3,14%  |   VN30   612,69   -13,81/-2,20%
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB : HNX)
Cập nhật ngày 24/06/2016
3:01:51 CH
6,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,20 (-3,17%)
Tham chiếu
6,30
Mở cửa
6,30
Cao nhất
6,30
Thấp nhất
5,90
Khối lượng
4.472.806
KLTB 10 ngày
1.504.946
Cao nhất 52 tuần
9,80
Thấp nhất 52 tuần
5,40
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q1 2015Q2 2015Q3 2015Q4 2015Q1 2016
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
1.124.9521.093.6861.119.2521.917.8601.025.106
II. Tiền gửi tại NHNN
2.804.5732.584.4151.818.3094.328.0112.261.922
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
17.163.25019.331.83223.046.42629.826.30225.291.400
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
16.468.38717.031.83221.402.90925.968.43923.303.037
2. Cho vay các TCTD khác
700.0002.305.1371.648.6543.863.0001.993.500
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
-5.137-5.137-5.137-5.137-5.137
V. Chứng khoán kinh doanh
32.687155.27118.35518.69552.866
1. Chứng khoán kinh doanh
54.338173.75535.22435.24467.961
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-21.651-18.484-16.869-16.549-15.095
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
12.721    
VII. Cho vay khách hàng
110.848.762117.445.970121.306.170130.005.807136.057.728
1. Cho vay khách hàng
111.900.789118.601.890122.566.945131.427.193137.646.974
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.052.027-1.155.920-1.260.775-1.421.386-1.589.246
VIII. Chứng khoán đầu tư
13.447.97318.009.63414.295.90915.303.48418.250.069
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
5.781.7445.668.2395.059.5815.416.7538.996.049
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
8.033.08212.713.2469.646.29810.399.4939.816.868
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-366.853-371.851-409.970-512.762-562.848
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
307.233308.817308.071303.409288.855
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
326.802324.302324.302313.397298.843
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-19.569-15.485-16.231-9.988-9.988
X. Tài sản cố định
4.078.0644.057.5534.031.4064.055.2214.032.249
1. Tài sản cố định hữu hình
363.831350.296328.346359.973343.480
- Nguyên giá
780.249785.875786.703813.174815.530
- Giá trị hao mòn lũy kế
-416.418-435.579-458.357-453.201-472.050
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
3.714.2333.707.2573.703.0603.695.2483.688.769
- Nguyên giá
3.844.1093.844.8343.848.5113.848.5113.849.421
- Giá trị hao mòn lũy kế
-129.876-137.577-145.451-153.263-160.652
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
17.05717.01916.981 16.955
- Nguyên giá
17.40117.40117.401 17.401
- Giá trị hao mòn lũy kế
-344-382-420 -446
XII. Tài sản có khác
16.092.62314.388.22617.347.93619.005.73716.353.841
1. Các khoản phải thu
1.506.4961.673.2871.244.9311.841.5701.668.083
2. Các khoản lãi, phí phải thu
7.769.3727.892.7008.874.5538.847.8588.993.856
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
6.870.7144.879.1227.284.5528.386.9015.762.584
- Trong đó: Lợi thế thương mại
  7.284.552 5.762
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-53.959-56.883-56.100-70.592-70.682
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
165.929.895177.392.423183.308.815204.764.526203.630.991
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
 1.58316.1334.224.915517.585
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
12.156.90317.218.83018.762.22128.144.41124.462.489
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
11.079.79514.997.46016.184.30924.318.37620.648.184
2. Vay các TCTD khác
1.077.1082.221.3702.577.9123.826.0353.814.305
III. Tiền gửi khách hàng
134.601.536140.955.432144.220.906148.812.924154.816.894
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
 7.83214.052100.01136.740
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
224.827268.909370.190414.632410.616
VI. Phát hành giấy tờ có giá
5.601.1005.611.0005.567.8008.259.4488.439.899
VII. Các khoản nợ khác
2.663.4472.495.2163.280.1663.550.5903.395.371
1. Các khoản lãi, phí phải trả
1.878.9032.003.0752.722.6483.037.4652.967.225
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
 3.1112187673
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
784.544489.030557.300513.049428.073
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn và các quỹ
10.679.17310.830.66411.074.57911.254.87911.548.939
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
8.962.2518.962.2519.582.4019.582.4019.582.401
- Vốn điều lệ
8.865.7958.865.7959.485.9459.485.9459.485.945
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
101.716101.716101.716101.716101.716
- Cổ phiếu quỹ
-5.260-5.260-5.260-5.260-5.260
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
734.463754.463754.463754.463864.064
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
2.502 -8.781 -782
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
979.9571.113.950746.496918.0151.103.256
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
2.9092.9572.7682.7162.458
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
165.929.895177.392.423183.308.815204.764.526203.630.991
Không có báo cáo nào.