• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 598,37 +6,70/+1,13%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:01:36 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

Advertisement
01 Tháng Năm 2016 2:56:37 CH - Đóng cửa
VN-INDEX    598,37   +6,70/+1,13%  |   HNX-INDEX   80,68   +0,43/+0,53%  |   UPCOM-INDEX   57,77   -0,14/-0,25%  |   VN30   601,25   +5,62/+0,94%
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB : HNX)
Cập nhật ngày 29/04/2016
3:01:35 CH
6,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+1,56%)
Tham chiếu
6,40
Mở cửa
6,40
Cao nhất
6,60
Thấp nhất
6,40
Khối lượng
2.979.528
KLTB 10 ngày
1.341.283
Cao nhất 52 tuần
9,80
Thấp nhất 52 tuần
5,40
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2014Q1 2015Q2 2015Q3 2015Q4 2015
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
801.4331.124.9521.093.6861.119.2521.917.860
II. Tiền gửi tại NHNN
3.322.4002.804.5732.584.4151.818.3094.328.011
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
29.520.15017.163.25019.331.83223.046.42629.826.302
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
24.870.19816.468.38717.031.83221.402.90925.968.439
2. Cho vay các TCTD khác
4.649.952700.0002.305.1371.648.6543.863.000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
 -5.137-5.137-5.137-5.137
V. Chứng khoán kinh doanh
31.82832.687155.27118.35518.695
1. Chứng khoán kinh doanh
50.87754.338173.75535.22435.244
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-19.049-21.651-18.484-16.869-16.549
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
18.61112.721   
VII. Cho vay khách hàng
102.890.413110.848.762117.445.970121.306.170130.005.807
1. Cho vay khách hàng
104.094.014111.900.789118.601.890122.566.945131.427.193
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.203.600-1.052.027-1.155.920-1.260.775-1.421.386
VIII. Chứng khoán đầu tư
13.664.52513.447.97318.009.63414.295.90915.303.484
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
5.794.8065.781.7445.668.2395.059.5815.416.753
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
8.043.3278.033.08212.713.2469.646.29810.399.493
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-173.608-366.853-371.851-409.970-512.762
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
301.033307.233308.817308.071303.409
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
341.591326.802324.302324.302313.397
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-40.558-19.569-15.485-16.231-9.988
X. Tài sản cố định
4.104.7034.078.0644.057.5534.031.4064.055.221
1. Tài sản cố định hữu hình
382.860363.831350.296328.346359.973
- Nguyên giá
778.173780.249785.875786.703813.174
- Giá trị hao mòn lũy kế
-395.313-416.418-435.579-458.357-453.201
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
3.721.8433.714.2333.707.2573.703.0603.695.248
- Nguyên giá
3.844.1083.844.1093.844.8343.848.5113.848.511
- Giá trị hao mòn lũy kế
-122.265-129.876-137.577-145.451-153.263
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
17.09517.05717.01916.981 
- Nguyên giá
17.40117.40117.40117.401 
- Giá trị hao mòn lũy kế
-306-344-382-420 
XII. Tài sản có khác
14.691.04916.092.62314.388.22617.347.93619.005.737
1. Các khoản phải thu
1.561.1221.506.4961.673.2871.244.9311.841.570
2. Các khoản lãi, phí phải thu
7.146.3637.769.3727.892.7008.874.5538.847.858
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
6.026.0636.870.7144.879.1227.284.5528.386.901
- Trong đó: Lợi thế thương mại
-42.500  7.284.552 
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-42.500-53.959-56.883-56.100-70.592
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
169.363.239165.929.895177.392.423183.308.815204.764.526
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
761.158 1.58316.1334.224.915
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
28.357.37812.156.90317.218.83018.762.22128.144.411
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
21.506.42011.079.79514.997.46016.184.30924.318.376
2. Vay các TCTD khác
6.850.9581.077.1082.221.3702.577.9123.826.035
III. Tiền gửi khách hàng
123.214.671134.601.536140.955.432144.220.906148.812.924
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
  7.83214.052100.011
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
 224.827268.909370.190414.632
VI. Phát hành giấy tờ có giá
3.911.0005.601.1005.611.0005.567.8008.259.448
VII. Các khoản nợ khác
2.599.9152.663.4472.495.2163.280.1663.550.590
1. Các khoản lãi, phí phải trả
1.729.8361.878.9032.003.0752.722.6483.037.465
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
  3.11121876
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
870.079784.544489.030557.300513.049
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn và các quỹ
10.516.23410.679.17310.830.66411.074.57911.254.879
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
8.962.2528.962.2518.962.2519.582.4019.582.401
- Vốn điều lệ
8.865.7958.865.7958.865.7959.485.9459.485.945
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
101.716101.716101.716101.716101.716
- Cổ phiếu quỹ
-5.260-5.260-5.260-5.260-5.260
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
626.086734.463754.463754.463754.463
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
 2.502 -8.781 
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
927.896979.9571.113.950746.496918.015
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
2.8842.9092.9572.7682.716
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
169.363.239165.929.895177.392.423183.308.815204.764.526
Không có báo cáo nào.