• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 565,33 -14,98/-2,58%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:01:51 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

21 Tháng Tư 2014 1:13:04 SA - Đóng cửa
VN-INDEX    565,33   -14,98/-2,58%  |   HNX-INDEX   80,58   -3,02/-3,62%  |   UPCOM-INDEX   48,15   -0,58/-1,18%  |   VN30   621,13   -21,35/-3,32%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội (SHB : HNX)
Cập nhật ngày 18/04/2014
3:02:07 CH
10,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,80 (-7,34%)
Tham chiếu
10,90
Mở cửa
10,90
Cao nhất
10,90
Thấp nhất
10,10
Khối lượng
8.282.518
KLTB 10 ngày
3.033.276
Cao nhất 52 tuần
11,70
Thấp nhất 52 tuần
5,80
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2012Q1 2013Q2 2013Q3 2013Q4 2013
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
484.887734.674623.547623.084541.115
II. Tiền gửi tại NHNN
2.789.2253.878.041690.2731.784.3601.818.057
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
30.139.87219.141.73719.034.53118.961.44230.312.264
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
21.274.23217.649.81610.533.9305.857.04617.789.572
2. Cho vay các TCTD khác
8.890.0441.512.4208.511.94413.144.08512.636.028
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
-24.404-20.499-11.343-39.690-113.336
V. Chứng khoán kinh doanh
13.38741.90575.08036.13829.158
1. Chứng khoán kinh doanh
40.56468.159102.00060.07751.887
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-27.177-26.254-26.920-23.939-22.729
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
5.84740.1637.271  
VII. Cho vay khách hàng
55.561.87253.779.19856.666.43663.744.04075.184.324
1. Cho vay khách hàng
56.813.36854.894.40858.478.66665.487.35476.482.489
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.251.496-1.115.211-1.812.230-1.743.315-1.298.165
VIII. Chứng khoán đầu tư
12.699.27610.714.21611.295.34014.669.90618.655.009
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
7.964.2347.247.8686.540.1008.918.8378.101.622
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
4.744.9063.475.1674.764.4255.760.19710.562.229
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-9.864-8.819-9.185-9.128-8.843
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
430.969431.073373.200358.873358.873
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
69.484    
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
365.842435.326400.428410.842410.842
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-4.357-4.252-27.228-51.969-51.969
X. Tài sản cố định
3.879.9723.871.4824.081.3064.058.5354.150.488
1. Tài sản cố định hữu hình
392.978384.914352.834337.026404.903
- Nguyên giá
694.442705.367630.664630.549722.700
- Giá trị hao mòn lũy kế
-301.464-320.453-277.830-293.523-317.797
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
3.486.9943.486.5683.728.4723.721.5093.745.585
- Nguyên giá
3.575.8293.583.1133.835.4993.835.2623.865.696
- Giá trị hao mòn lũy kế
-88.835-96.545-107.027-113.753-120.111
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
68.05585.45683.78783.78717.248
- Nguyên giá
68.05585.45683.78783.78717.401
- Giá trị hao mòn lũy kế
    -153
XII. Tài sản có khác
11.495.85911.681.94911.545.86112.444.14612.673.704
1. Các khoản phải thu
2.685.8592.140.2232.254.4702.095.1472.087.996
2. Các khoản lãi, phí phải thu
4.538.5354.661.1474.539.9335.613.7465.784.196
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
11011011012110
4. Tài sản có khác
4.271.3564.934.5544.823.7684.806.7414.876.309
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
 -54.085-72.420-71.500-74.908
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
117.569.220104.399.893104.476.632116.764.310143.740.239
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
    2.119.145
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
21.777.25111.275.77112.709.94914.502.36420.685.381
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
15.505.6039.508.0719.441.9962.750.34612.155.603
2. Vay các TCTD khác
6.271.6481.767.7003.267.95311.752.0188.529.778
III. Tiền gửi khách hàng
77.598.52078.411.15176.861.24080.583.38590.714.318
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
   6.0426.272
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
385.245423.399442.337463.954476.390
VI. Phát hành giấy tờ có giá
4.370.3892.171.6832.618.2978.831.52216.909.575
VII. Các khoản nợ khác
3.930.2212.427.0052.089.6862.334.6472.498.962
1. Các khoản lãi, phí phải trả
1.944.5321.357.0621.112.4721.337.5031.373.818
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
  645  
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
1.889.3671.030.135936.668945.1981.066.517
4. Dự phòng rủi ro khác
96.32139.80939.90151.94658.627
VIII. Vốn và các quỹ
9.504.8349.688.1199.752.37010.039.64410.327.420
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
8.962.2528.962.2528.962.2518.962.2528.962.252
- Vốn điều lệ
8.865.7958.865.7958.865.7958.865.7958.865.795
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
101.716101.716101.716101.716101.716
- Cổ phiếu quỹ
-5.260-5.260-5.260-5.260-5.260
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
517.724517.724517.732517.733517.733
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
9-34.196-55.286-63.627 
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
24.849242.339327.673623.287847.436
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
2.7612.7652.7532.7512.776
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
117.569.220104.399.893104.476.632116.764.310143.740.239
Không có báo cáo nào.