• Phiên bản cũ
  • International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
09 Tháng Hai 2012 3:57:58 CH - Đóng cửa
VN-INDEX    411,39   +1,86/+0,45%  |   HNX-INDEX   63,82   +0,08/+0,13%  |   UPCOM-INDEX   34,97   +0,22/+0,63%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội (SHB : HNX)
Cập nhật ngày 09/02/2012
11:00:03 SA
7,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,40 (+5,63%)
Tham chiếu
7,10
Mở cửa
7,30
Cao nhất
7,50
Thấp nhất
7,20
Khối lượng
4.288.400
KLTB 10 ngày
833.233
Cao nhất 52 tuần
11,10
Thấp nhất 52 tuần
5,30
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q3 2010Q4 2010Q1 2011Q2 2011Q3 2011
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
227.117201.671330.414321.350312.042
II. Tiền gửi tại NHNN
532.816505.232201.663195.868599.691
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
7.773.81011.636.74114.212.90617.526.33219.470.096
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
7.773.81011.636.74114.212.90617.526.33219.470.096
2. Cho vay các TCTD khác
       
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
119.78198.82868.30633.27039.735
1. Chứng khoán kinh doanh
119.78199.51268.99033.95340.418
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
 -683-683-683-683
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
3.745 12.2819.2508.712
VII. Cho vay khách hàng
20.436.60724.301.53324.804.47526.596.35627.958.617
1. Cho vay khách hàng
20.652.80724.575.58825.086.65426.883.34028.267.267
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-216.199-274.056-282.180-286.984-308.650
VIII. Chứng khoán đầu tư
5.275.5828.767.9429.088.9009.191.17912.142.510
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
3.588.5787.131.3618.102.2788.204.9478.311.538
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
1.700.0001.650.0001.000.0001.000.0003.844.340
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-12.995-13.419-13.379-13.768-13.367
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
326.889331.589337.889322.8891.560.404
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
326.889333.389337.889322.8891.560.404
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
 -1.800   
X. Tài sản cố định
913.6601.526.1541.533.8892.186.1132.187.573
1. Tài sản cố định hữu hình
121.410126.554134.951138.280138.052
- Nguyên giá
168.222176.577191.310202.060208.556
- Giá trị hao mòn lũy kế
-46.812-50.022-56.358-63.780-70.504
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
792.2501.399.5991.398.9372.047.8332.049.521
- Nguyên giá
798.7091.406.3651.406.3652.056.6402.058.899
- Giá trị hao mòn lũy kế
-6.459-6.766-7.428-8.807-9.378
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
4.582.9653.766.1885.225.0914.590.0835.472.189
1. Các khoản phải thu
1.897.8342.030.4622.704.8831.921.9331.906.591
2. Các khoản lãi, phí phải thu
859.998963.4001.284.4291.645.6852.721.331
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
1.825.133772.3261.235.7791.022.465844.268
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
       
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
40.192.97351.135.87855.815.81360.972.69069.751.570
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
1.010.941903.716699.322700.0001.930.884
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
7.462.54413.271.53917.304.48817.664.49221.476.349
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
7.462.54413.271.53917.304.48817.664.49221.476.349
2. Vay các TCTD khác
       
III. Tiền gửi khách hàng
23.197.70425.633.64427.779.50233.145.15532.610.899
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
 2.900   
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
481.683480.398382.975421.337432.556
VI. Phát hành giấy tờ có giá
4.145.4655.745.3564.070.8242.815.4476.713.807
VII. Các khoản nợ khác
1.302.914900.4341.179.956838.863907.873
1. Các khoản lãi, phí phải trả
454.986685.020696.077624.052697.325
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
   203.535 
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
839.814207.484475.86511.232197.015
4. Dự phòng rủi ro khác
8.1147.9308.0134413.532
VIII. Vốn và các quỹ
2.591.7234.197.8914.398.7465.387.3965.679.203
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
2.042.7403.590.2593.590.2594.908.5354.908.536
- Vốn điều lệ
2.000.0003.497.5193.497.5194.815.7954.815.795
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
48.00098.00098.00098.00098.000
- Cổ phiếu quỹ
-5.260-5.260-5.260-5.260-5.260
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
116.570183.978169.289169.289169.289
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
-13.081 16.2057-3.083
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
445.494423.653622.993309.565604.461
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
       
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
40.192.97351.135.87855.815.81360.972.69069.751.570
Không có báo cáo nào.