• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 551,42 -4,74/-0,85%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:01:17 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

27 Tháng Ba 2015 2:57:05 CH - Đóng cửa
VN-INDEX    551,42   -4,74/-0,85%  |   HNX-INDEX   82,40   -0,74/-0,89%  |   UPCOM-INDEX   65,16   -0,11/-0,17%  |   VN30   583,02   -3,68/-0,63%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội (SHB : HNX)
Cập nhật ngày 27/03/2015
3:02:19 CH
8,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+1,19%)
Tham chiếu
8,40
Mở cửa
8,50
Cao nhất
8,80
Thấp nhất
8,50
Khối lượng
12.084.680
KLTB 10 ngày
5.236.136
Cao nhất 52 tuần
11,50
Thấp nhất 52 tuần
7,60
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2013Q1 2014Q2 2014Q3 2014Q4 2014
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
541.115618.459622.326769.009801.433
II. Tiền gửi tại NHNN
1.818.0571.112.569941.5531.473.1463.322.400
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
30.312.26411.351.77818.040.07324.990.97129.520.150
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
17.789.5728.286.59213.363.98722.577.39324.870.198
2. Cho vay các TCTD khác
12.636.0283.065.1864.676.0862.413.5784.649.952
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
-113.336    
V. Chứng khoán kinh doanh
29.15876.62065.31732.50431.828
1. Chứng khoán kinh doanh
51.88794.18690.20547.61650.877
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-22.729-17.566-24.888-15.112-19.049
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
 6.71510.5357.24118.611
VII. Cho vay khách hàng
75.184.32481.355.35690.201.30294.789.342102.890.413
1. Cho vay khách hàng
76.482.48982.304.18491.479.45496.099.747104.094.014
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.298.165-948.828-1.278.152-1.310.405-1.203.600
VIII. Chứng khoán đầu tư
18.655.00915.762.87412.716.43813.032.19113.664.525
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
8.101.6227.019.4226.485.7536.169.3505.794.806
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
10.562.2298.750.9486.322.3977.036.6058.043.327
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-8.843-7.495-91.712-173.763-173.608
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
358.873320.302346.481287.482301.033
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
 31.798   
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
410.842347.428379.226345.046341.591
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-51.969-58.924-32.745-57.564-40.558
X. Tài sản cố định
4.150.4884.141.1554.131.0754.114.0744.104.703
1. Tài sản cố định hữu hình
404.903389.085387.696378.236382.860
- Nguyên giá
722.700728.246746.432758.077778.173
- Giá trị hao mòn lũy kế
-317.797-339.161-358.736-379.841-395.313
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
3.745.5853.752.0693.743.3793.735.8383.721.843
- Nguyên giá
3.865.6963.880.8513.880.9093.880.9093.844.108
- Giá trị hao mòn lũy kế
-120.111-128.782-137.530-145.071-122.265
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
17.24817.21017.17217.13317.095
- Nguyên giá
17.40117.40117.40117.40117.401
- Giá trị hao mòn lũy kế
-153-191-229-268-306
XII. Tài sản có khác
12.673.70413.268.08413.446.86313.646.59814.691.049
1. Các khoản phải thu
2.087.9962.445.6552.499.6821.608.1431.561.122
2. Các khoản lãi, phí phải thu
5.784.1965.980.6816.189.0237.326.8147.146.363
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
110110   
4. Tài sản có khác
4.876.3095.097.3525.019.0294.941.5626.026.063
- Trong đó: Lợi thế thương mại
    -42.500
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-74.908-255.714-260.871-229.921-42.500
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
143.740.239128.031.122140.539.135153.159.691169.363.239
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
2.119.145502.841 761.158761.158
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
20.685.3813.180.79410.570.64419.490.88228.357.378
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
12.155.6032.481.4287.944.57914.306.11221.506.420
2. Vay các TCTD khác
8.529.778699.3662.626.0655.184.7706.850.958
III. Tiền gửi khách hàng
90.714.31898.082.271109.470.957114.740.207123.214.671
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
6.272    
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
476.390493.409585.907  
VI. Phát hành giấy tờ có giá
16.909.57512.357.2066.642.7015.179.0003.911.000
VII. Các khoản nợ khác
2.498.9622.829.7032.507.5852.641.3272.599.915
1. Các khoản lãi, phí phải trả
1.373.8181.587.0111.455.4081.712.2751.729.836
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
  324  
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
1.066.5171.174.176974.929835.036870.079
4. Dự phòng rủi ro khác
58.62768.51676.92494.016 
VIII. Vốn và các quỹ
10.327.42010.582.09910.758.49010.344.28110.516.234
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
8.962.2528.962.2528.962.2518.962.2528.962.252
- Vốn điều lệ
8.865.7958.865.7958.865.7958.865.7958.865.795
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
101.716101.716101.716101.716101.716
- Cổ phiếu quỹ
-5.260-5.260-5.260-5.260-5.260
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
517.733642.480626.086626.086626.086
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
 5.092601-5.778 
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
847.436972.2751.169.552761.721927.896
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
2.7762.7992.8512.8362.884
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
143.740.239128.031.122140.539.135153.159.691169.363.239
Không có báo cáo nào.