• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 568,08 +12,27/+2,21%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:29:47 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

28 Tháng Tám 2015 2:13:43 CH - Mở cửa
VN-INDEX    568,08   +12,27/+2,21%  |   HNX-INDEX   78,16   +1,14/+1,48%  |   UPCOM-INDEX   52,75   +0,55/+1,06%  |   VN30   594,57   +13,06/+2,25%
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB : HNX)
Cập nhật ngày 28/08/2015
2:29:48 CH
7,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+1,45%)
Tham chiếu
6,90
Mở cửa
6,30
Cao nhất
7,10
Thấp nhất
6,30
Khối lượng
2.855.260
KLTB 10 ngày
4.722.884
Cao nhất 52 tuần
10,00
Thấp nhất 52 tuần
6,30
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2014Q3 2014Q4 2014Q1 2015Q2 2015
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
622.326769.009801.4331.124.9521.093.686
II. Tiền gửi tại NHNN
941.5531.473.1463.322.4002.804.5732.571.717
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
18.040.07324.990.97129.520.15017.163.25018.544.531
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
13.363.98722.577.39324.870.19816.468.38716.549.668
2. Cho vay các TCTD khác
4.676.0862.413.5784.649.952700.0002.000.000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
   -5.137-5.137
V. Chứng khoán kinh doanh
65.31732.50431.82832.68722.909
1. Chứng khoán kinh doanh
90.20547.61650.87754.33838.996
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-24.888-15.112-19.049-21.651-16.087
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
10.5357.24118.61112.721 
VII. Cho vay khách hàng
90.201.30294.789.342102.890.413110.848.762117.447.706
1. Cho vay khách hàng
91.479.45496.099.747104.094.014111.900.789118.600.190
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.278.152-1.310.405-1.203.600-1.052.027-1.152.484
VIII. Chứng khoán đầu tư
12.716.43813.032.19113.664.52513.447.97318.068.147
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
6.485.7536.169.3505.794.8065.781.7445.668.239
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
6.322.3977.036.6058.043.3278.033.08212.812.324
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-91.712-173.763-173.608-366.853-412.416
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
346.481287.482301.033307.233307.233
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
379.226345.046341.591326.802324.302
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-32.745-57.564-40.558-19.569-17.069
X. Tài sản cố định
4.131.0754.114.0744.104.7034.078.0644.056.505
1. Tài sản cố định hữu hình
387.696378.236382.860363.831349.249
- Nguyên giá
746.432758.077778.173780.249785.686
- Giá trị hao mòn lũy kế
-358.736-379.841-395.313-416.418-436.437
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
3.743.3793.735.8383.721.8433.714.2333.707.256
- Nguyên giá
3.880.9093.880.9093.844.1083.844.1093.844.833
- Giá trị hao mòn lũy kế
-137.530-145.071-122.265-129.876-137.577
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
17.17217.13317.09517.05717.019
- Nguyên giá
17.40117.40117.40117.40117.401
- Giá trị hao mòn lũy kế
-229-268-306-344-382
XII. Tài sản có khác
13.446.86313.646.59814.691.04916.092.62315.616.873
1. Các khoản phải thu
2.499.6821.608.1431.561.1221.506.4961.461.854
2. Các khoản lãi, phí phải thu
6.189.0237.326.8147.146.3637.769.3728.033.676
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
5.019.0294.941.5626.026.0636.870.7146.176.860
- Trong đó: Lợi thế thương mại
  -42.500  
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-260.871-229.921-42.500-53.959-55.517
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
140.539.135153.159.691169.363.239165.929.895177.746.326
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
 761.158761.158 1.583
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
10.570.64419.490.88228.357.37812.156.90317.218.830
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
7.944.57914.306.11221.506.42011.079.79514.997.460
2. Vay các TCTD khác
2.626.0655.184.7706.850.9581.077.1082.221.370
III. Tiền gửi khách hàng
109.470.957114.740.207123.214.671134.601.536140.947.733
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
    7.832
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
585.907  224.827268.909
VI. Phát hành giấy tờ có giá
6.642.7015.179.0003.911.0005.601.1005.611.000
VII. Các khoản nợ khác
2.507.5852.641.3272.599.9152.663.4472.794.770
1. Các khoản lãi, phí phải trả
1.455.4081.712.2751.729.8361.878.9032.179.346
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
324   216
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
974.929835.036870.079784.544615.208
4. Dự phòng rủi ro khác
76.92494.016   
VIII. Vốn và các quỹ
10.758.49010.344.28110.516.23410.679.17310.892.714
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
8.962.2518.962.2528.962.2528.962.2518.962.251
- Vốn điều lệ
8.865.7958.865.7958.865.7958.865.7958.865.795
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
101.716101.716101.716101.716101.716
- Cổ phiếu quỹ
-5.260-5.260-5.260-5.260-5.260
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
626.086626.086626.086734.463754.463
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
601-5.778 2.502 
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
1.169.552761.721927.896979.9571.176.000
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
2.8512.8362.8842.9092.955
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
140.539.135153.159.691169.363.239165.929.895177.746.326
Không có báo cáo nào.