|
|
Cơ cấu cổ đông
|
Sở hữu nhà nước
|
45,05%
|
|
Sở hữu nước ngoài
|
49,00%
|
|
Sở hữu khác
|
5,95%
|
Cổ đông quan trọng
|
Tên
|
Vị trí
|
Số cổ phần
|
Tỷ lệ sở hữu
|
Ngày cập nhật
|
|
Deutsche Bank Aktiengesellschaft
|
---
|
13.384.250
|
3,81%
|
02/11/2009
|
|
Amersham Industries Limited (đại diện bởi ông Lê Anh Minh - TV HĐQT)
|
---
|
8.720.760
|
2,47%
|
16/02/2011
|
|
Deutsche Bank AG London
|
---
|
8.689.255
|
4,95%
|
10/07/2009
|
|
Vietnam Enterprise Investments Limited
|
---
|
4.336.364
|
2,47%
|
10/07/2009
|
|
Deutsche Asset Management (Asia) Ltd
|
---
|
3.585.752
|
1,02%
|
02/11/2009
|
|
KITMC WORLDWTDE VIET NAM RSP BALANCED FUND
|
---
|
3.240.020
|
0,92%
|
12/01/2011
|
|
Arisaig ASEAN Fund Limited
|
---
|
1.953.480
|
1,11%
|
10/07/2009
|
|
Food & Beverage
|
---
|
1.766.833
|
1,00%
|
10/07/2009
|
|
Mai Kiều Liên
|
Chủ tịch HĐQT
|
1.006.880
|
0,28%
|
07/04/2011
|
|
Indochina Capital Corporation
|
---
|
376.800
|
0,21%
|
10/07/2009
|
|
Ngô Thị Thu Trang
|
Thành viên HĐQT
|
295.370
|
0,08%
|
07/04/2011
|
|
Công Ty Cổ Phần Sữa Việt Nam (cổ phiếu quỹ)
|
---
|
247.140
|
0,04%
|
01/02/2012
|
|
Nguyễn Thị Thanh Hòa
|
Giám đốc
|
226.760
|
0,06%
|
07/04/2011
|
|
Nguyễn Thị Như Hằng
|
Giám đốc
|
192.830
|
0,05%
|
07/04/2011
|
|
Trần Minh Văn
|
Giám đốc
|
179.010
|
0,05%
|
07/04/2011
|
|
Nguyễn Quốc Khánh
|
Giám đốc
|
99.120
|
0,03%
|
07/04/2011
|
|
Nguyễn Hữu Ngọc Trân
|
Giám đốc
|
87.180
|
0,02%
|
07/04/2011
|
|
Phạm Phú Tuấn
|
Giám đốc
|
84.820
|
0,02%
|
07/04/2011
|
|
Lê Thành Liêm
|
Kế toán trưởng
|
77.290
|
0,02%
|
07/04/2011
|
|
|
|
|