|
|
Cơ cấu cổ đông
|
Sở hữu nhà nước
|
39,85%
|
|
Sở hữu nước ngoài
|
0,14%
|
|
Sở hữu khác
|
60,01%
|
Cổ đông quan trọng
|
Tên
|
Vị trí
|
Số cổ phần
|
Tỷ lệ sở hữu
|
Ngày cập nhật
|
|
Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC)
|
---
|
1.927.770
|
39,85%
|
01/04/2011
|
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn dầu khí An Pha
|
---
|
1.200.000
|
24,81%
|
14/11/2011
|
|
Trần Ngọc Tuấn
|
---
|
245.900
|
5,08%
|
29/04/2011
|
|
Nguyễn Thu Thủy
|
---
|
234.900
|
4,86%
|
14/07/2011
|
|
Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái(Cổ phiếu quỹ)
|
---
|
25.820
|
0,53%
|
29/07/2009
|
|
Đặng Văn Thắng
|
Thành viên HĐQT
|
20.500
|
0,42%
|
01/04/2011
|
|
Bùi Mạnh Cường
|
Thành viên HĐQT
|
20.300
|
0,42%
|
01/04/2011
|
|
Phạm Quang Phú
|
Chủ tịch HĐQT
|
19.300
|
0,40%
|
01/04/2011
|
|
Vũ Thanh Nghị
|
Thành viên HĐQT
|
18.500
|
0,38%
|
01/04/2011
|
|
Nguyễn Tường Thuật (Miễn nhiệm)
|
Chủ tịch HĐQT
|
14.170
|
0,29%
|
29/07/2009
|
|
Nguyễn Quang Chiến
|
Thành viên HĐQT
|
13.720
|
0,28%
|
01/04/2011
|
|
Lê Văn Tiến (Chồng Nguyễn Thị Nghiêm Chang – Trưởng BKS)
|
---
|
5.000
|
0,00%
|
20/06/2011
|
|
Phạm Hữu Thạo
|
Thành viên HĐQT
|
2.100
|
0,04%
|
01/04/2011
|
|
Đặng Văn Hòa (liên quan đến ông Đặng Văn Thắng - TVHĐQT)
|
---
|
50
|
0,00%
|
10/05/2010
|
|
|
|
|