• Phiên bản cũ
  • International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
09 Tháng Hai 2012 11:01:34 CH - Đóng cửa
VN-INDEX    411,39   +1,86/+0,45%  |   HNX-INDEX   63,82   +0,08/+0,13%  |   UPCOM-INDEX   34,97   +0,22/+0,63%
Tuần từ 8/3 – 12/3: Khối ngoại mua ròng hơn 5 triệu CP
Nguồn tin: StockBiz | 13/03/2010 9:09:09 SA
(StockBiz) Kết thúc một tuần giao dịch tương đối thành công với ba phiên tăng, hai phiên giảm, thanh khoản được cải thiện rõ rệt, đa số nhà đầu tư đã lấy lại niềm tin ở thị trường này.

Những thông tin ổn định của nền kinh tế vĩ mô cộng với việc trông đợi thông báo CPI tháng 3 vào tuần tới cũng tạo đà cho thị trường đi lên từng bước. Tuần từ 8/3 – 12/3, trong khi khối nội tích cực giao dịch tại cả hai sàn thì khối ngoại lại giao dịch khá nhỏ giọt. Mua ròng vẫn là chủ yếu nhưng khối lượng không đáng kể.


Sau một tuần bán ròng hơn 4 triệu cổ phiếu, tuần này, nhà đầu tư nước ngoài quay sang mua ròng với 3.329.740 CP tại sàn HO, giá trị mua ròng đạt 267,11 tỷ. Cụ thể, trong tuần khối ngoại mua ròng cả 5 phiên theo giá trị giao dịch đồng thời bán ròng hai phiên ngày 11/3 và 12/3 nếu tính theo khối lượng giao dịch.


Trong tuần, mã được mua ròng nhiều nhất vẫn là VNM với khối lượng mua ròng đạt trên 1 triệu đơn vị. HCM đứng thứ hai với 813.720 đơn vị. Tiếp theo là PET, BVH, CTG với khối lượng mua ròng lần lượt là 708.630, 646.780, 577.600 đơn vị... Bên cạnh đó, khối ngoại cũng bán ròng nhiều ở một số mã: PGC với 911.480 CP, APC với 818.970 CP, CII, LCG, VIC.....


Trên sàn Hà Nội, HNX-Index tuy tăng nhẹ nhưng thanh khoản được nâng lên khá cao so với vài tuần trước đó. Nhà đầu tư nước ngoài trong tuần bán ròng duy nhất phiên ngày 10/3. Tổng kết tuần, họ mua ròng với 1,7 triệu CP, tương đương giá trị mua ròng đạt 75,24 tỷ.


Những mã được mua ròng nhiều nhất vẫn là những mã yêu thích của khối ngoại: VCG (871.900 CP), BVS (404.884 CP), PVX (329.100 CP), PVS, PVI .... Ngược lại, trong tuần khối ngoại cũng đồng thời bán ròng nhiều ở các mã như GLT với 506.000 CP, KLS với 88.300 CP, PLC với 33.600 CP, PVC, CTN....


Dưới đây là thống kê tổng hợp GD NDTNN tuần từ 8/3 – 12/3:


HOSE

Biểu đồ mua bán ròng trong tuần trên HOSE
(Biểu đồ trên: Theo KL, Biểu đồ dưới: Theo GT)


Giao dịch NĐT NN trong tuần

  Mua Bán Mua-Bán
KL 15.240.820 11.911.080 3.329.740
% KL 5,35 % 4,18 %  
GT 869,62 tỷ 602,51 tỷ 267,11 tỷ
% GT 6,94 % 4,81 %  

Thống kê chi tiết

Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
VNM 1.077.810 58.810 1.019.000
HCM 835.430 21.710 813.720
PET 748.190 39.560 708.630
BVH 697.960 51.180 646.780
CTG 629.500 51.900 577.600
 
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
VNM 98.179.390 5.433.710 92.745.680
HCM 52.984.160 1.370.380 51.613.780
HAG 64.778.135 27.543.580 37.234.555
PVD 35.128.280 4.381.475 30.746.805
BVH 30.841.027 2.298.522 28.542.505
 
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
PGC 0 911.480 -911.480
APC 31.030 850.000 -818.970
CII 82.790 728.840 -646.050
LCG 111.070 621.010 -509.940
VIC 25.800 308.750 -282.950
 
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
LCG 8.655.265 48.220.935 -39.565.670
CII 3.506.121 30.811.491 -27.305.370
VIC 2.330.100 27.805.340 -25.475.240
APC 958.208 25.530.000 -24.571.792
PGC 0 22.268.375 -22.268.375
 

HASTC

Biểu đồ mua bán ròng trong tuần trên HASTC
(Biểu đồ trên: Theo KL, Biểu đồ dưới: Theo GT)


Giao dịch NĐT NN trong tuần

  Mua Bán Mua-Bán
KL 2.964.900 1.247.716 1.717.184
% KL 1,86 % 0,78 %  
GT 123,54 tỷ 48,30 tỷ 75,24 tỷ
% GT 2,32 % 0,91 %  

Thống kê chi tiết

Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
VCG 916.100 44.200 871.900
BVS 447.100 42.216 404.884
PVX 394.300 65.200 329.100
PVS 311.000 26.200 284.800
PVI 130.600 10.100 120.500
 
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
VCG 52.517.300 2.569.340 49.947.960
BVS 18.549.090 1.736.886 16.812.204
PVS 10.415.480 870.700 9.544.780
PVX 10.327.160 1.718.280 8.608.880
SDT 5.637.890 0 5.637.890
 
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
GLT 0 506.000 -506.000
KLS 35.100 123.400 -88.300
PLC 0 33.600 -33.600
PVC 0 27.700 -27.700
CTN 0 27.000 -27.000
 
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
Mã CK Mua Bán Mua-Bán
GLT 0 23.786.800 -23.786.800
KLS 925.770 3.242.780 -2.317.010
PLC 0 2.239.530 -2.239.530
CTN 0 808.620 -808.620
PVC 0 767.710 -767.710
H.N

Cổ phiếu liên quan

Công ty
Giá
Tin tức
 
Gửi bình luận
 
Chúng tôi khuyến khích những bình luận theo hướng mở rộng hoặc bổ sung thông tin liên quan cho bài viết. Chúng tôi sẽ khóa những bình luận có ngôn từ mang tính kích động hoặc bất nhã.