• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.352,64 +6,77/+0,50%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:02:38 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.352,64   +6,77/+0,50%  |   HNX-INDEX   357,97   +4,73/+1,34%  |   UPCOM-INDEX   97,40   +1,16/+1,21%  |   VN30   1.455,59   +6,61/+0,46%  |   HNX30   585,05   +8,01/+1,39%
19 Tháng Chín 2021 5:22:28 CH - Mở cửa
Ngành: Ôtô và linh kiện ôtô (Mã ICB: 3350) 140,46   +0,94/+0,67%
Cập nhật lúc 17/09/2021
DANH SÁCH CÔNG TY
Mã CK Tên công ty Giá gần nhất Thay đổi % Thay đổi Khối lượng
CMC  CTCP Đầu tư CMC 6,10 +0,50 +8,93% 300
CSM  CTCP Công nghiệp cao su Miền Nam 19,45 +0,10 +0,52% 181.500
CTF  CTCP City Auto 20,10 0,00 0,00% 301.500
DAS  CTCP Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng 15,10 0,00 0,00% 0
DRC  CTCP Cao Su Đà Nẵng 35,00 0,00 0,00% 1.870.600
GGG  CTCP Ô tô Giải Phóng 3,10 +0,40 +14,81% 13.900
HAX  CTCP Dịch Vụ Ô Tô Hàng Xanh 21,30 +0,45 +2,16% 325.400
HHS  CTCP Đầu tư dịch vụ Hoàng Huy 6,67 0,00 0,00% 2.161.600
HTL  CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long 20,60 0,00 0,00% 12.500
SRC  CTCP Cao su Sao vàng 21,20 +1,30 +6,53% 184.300
SVC  CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn 70,00 0,00 0,00% 300
TCH  CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 17,20 +0,10 +0,58% 8.268.700
TMT  CTCP Ô tô TMT 13,00 +0,80 +6,56% 51.000
VMA  CTCP Công nghiệp Ô tô - Vinacomin 7,00 0,00 0,00% 0
 
Thống kê ngành
Định giá
P/E 11,90
P/B 1,28
P/S 0,51
Khả năng sinh lợi
Tỷ lệ lãi gộp 9,54%
Tỷ lệ EBIT 8,42%
Tỷ lệ lãi từ hoạt động KD 7,06%
Tỷ lệ lãi ròng 6,53%
Sức mạnh tài chính
Khả năng thanh toán nhanh 1,25
Khả năng thanh toán hiện hành 1,97
Nợ dài hạn/Vốn CSH 0,08
Tổng nợ/Vốn CSH 1,23
Hiệu quả quản lý
ROA 5,68%
ROE 11,83%
ROIC 8,04%