• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.010,22 +4,25/+0,42%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:26 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.010,22   +4,25/+0,42%  |   HNX-INDEX   148,17   -0,23/-0,15%  |   UPCOM-INDEX   66,79   +0,29/+0,44%  |   VN30   971,11   +6,95/+0,72%  |   HNX30   268,21   -0,90/-0,33%
30 Tháng Mười Một 2020 2:49:15 SA - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 26.10.2020
Nguồn tin: HOSE | 26/10/2020 5:27:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
26/10/2020          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 950,80 -10,46 -1,09 8.550,87      
VN30 919,56 -10,74 -1,15 5.133,55      
VNMIDCAP 995,27 -14,50 -1,44 2.050,65      
VNSMALLCAP 833,90 -6,47 -0,77 842,88      
VN100 880,62 -9,59 -1,08 7.184,21      
VNALLSHARE 879,44 -9,25 -1,04 8.027,09      
VNXALLSHARE 1.401,70 -15,84 -1,12 8.850,10      
VNCOND 1.090,77 3,51 0,32 448,22      
VNCONS 853,81 4,76 0,56 877,76      
VNENE 443,28 -3,24 -0,73 127,02      
VNFIN 778,97 -23,86 -2,97 2.404,98      
VNHEAL 1.224,82 -2,49 -0,20 13,84      
VNIND 532,42 -6,22 -1,15 1.243,60      
VNIT 1.192,71 -24,07 -1,98 230,29      
VNMAT 1.289,86 -5,44 -0,42 1.278,44      
VNREAL 1.242,16 -3,01 -0,24 1.261,62      
VNUTI 659,10 -9,21 -1,38 124,79      
VNDIAMOND 990,33 -17,59 -1,75 2.166,46      
VNFINLEAD 1.072,48 -34,23 -3,09 2.154,97      
VNFINSELECT 1.042,83 -31,77 -2,96 2.383,53      
VNSI 1.252,95 -17,27 -1,36 2.059,46      
VNX50 1.525,40 -19,05 -1,23 6.723,10      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 404.773.940 7.954    
Thỏa thuận 23.475.158 597    
Tổng 428.249.098 8.551    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 STB 27.021.200 PNC 6,99% VPI -19,15%    
2 TCB 24.707.670 GIL 6,87% ASP -8,49%    
3 HPG 20.406.250 VIS 6,77% VAF -7,00%    
4 FLC 18.319.130 TNT 6,62% MCP -6,99%    
5 ITA 13.359.150 ABT 6,49% SGT -6,98%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
13.801.730 3,22% 26.025.886 6,08% -12.224.156
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
349 4,09% 771 9,01% -421
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 4.377.440 MSN 161.540.804 VHM 233.347.215  
2 VRE 2.266.730 HPG 137.013.173 PLX 33.531.800  
3 MSN 1.852.670 VHM 123.440.355 PGD 18.628.956  
4 VHM 1.535.570 VIC 95.907.972 KDC 9.545.556  
5 VSC 1.425.780 VRE 64.738.745 PHR 8.588.610  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 CFPT2007  CFPT2007 (CFPT01MBS20CE) hủy niêm yết 3.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 26/10/2020, ngày GD cuối cùng: 21/10/2020.
2 CMWG2009  CMWG2009 (CMWG01MBS20CE) hủy niêm yết 4.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 26/10/2020, ngày GD cuối cùng: 21/10/2020.
3 CREE2004  CREE2004 (CREE01MBS20CE) hủy niêm yết 1.500.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 26/10/2020, ngày GD cuối cùng: 21/10/2020.
4 HVH HVH giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc thông qua các vấn đề thuộc thẩm quyền ĐHCĐ thường niên, dự kiến lấy ý kiến cổ đông từ  quý 4 năm 2020.
5 ASP ASP giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 05%, ngày thanh toán: 13/11/2020.
6 ADS ADS niêm yết và giao dịch bổ sung  2.551.649 cp (trả cổ tức năm 2019) tại HOSE ngày  26/10/2020, ngày niêm yết có hiệu lực: 13/10/2020.
7 HPX HPX niêm yết và giao dịch bổ sung 34.499.076 cp (trả cổ tức) tại HOSE ngày 26/10/2020, ngày niêm yết có hiệu lực: 20/10/2020.
8 SVC SVC niêm yết và giao dịch bổ sung 8.324.959 cp (tăng vốn) tại HOSE ngày 26/10/2020, ngày niêm yết có hiệu lực: 19/10/2020.
9 VPI VPI giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 25% (số lượng dự kiến: 40.000.000 cp).
10 FUESSV30 FUESSV30 niêm yết và giao dịch bổ sung 200.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 26/10/2020.