• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.235,33 +3,67/+0,30%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 9:55:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.235,33   +3,67/+0,30%  |   HNX-INDEX   293,80   +0,01/+0,00%  |   UPCOM-INDEX   83,65   +0,64/+0,77%  |   VN30   1.259,19   +5,93/+0,47%  |   HNX30   448,27   +0,04/+0,01%
12 Tháng Tư 2021 10:00:03 SA - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 02.03.2021
Nguồn tin: HOSE | 02/03/2021 5:13:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
02/03/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1.186,61 0,44 0,04 15.217,10      
VN30 1.194,71 2,88 0,24 7.192,46      
VNMIDCAP 1.409,90 -5,22 -0,37 4.219,18      
VNSMALLCAP 1.193,31 8,72 0,74 2.054,67      
VN100 1.142,29 1,07 0,09 11.411,64      
VNALLSHARE 1.143,94 1,51 0,13 13.466,31      
VNXALLSHARE 1.821,68 1,53 0,08 15.878,31      
VNCOND 1.392,63 3,45 0,25 388,81      
VNCONS 857,74 -3,80 -0,44 1.231,39      
VNENE 628,26 -7,23 -1,14 590,79      
VNFIN 1.139,96 5,75 0,51 3.764,86      
VNHEAL 1.444,41 -12,47 -0,86 10,22      
VNIND 724,35 3,06 0,42 2.265,86      
VNIT 1.758,98 2,41 0,14 228,10      
VNMAT 1.890,44 20,56 1,10 2.347,63      
VNREAL 1.532,28 -5,29 -0,34 2.243,92      
VNUTI 799,79 -5,79 -0,72 351,34      
VNDIAMOND 1.403,67 1,43 0,10 2.491,07      
VNFINLEAD 1.543,04 2,45 0,16 3.655,65      
VNFINSELECT 1.504,11 8,49 0,57 3.635,78      
VNSI 1.691,63 2,69 0,16 3.941,77      
VNX50 1.964,07 -0,36 -0,02 9.863,06      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 533.302.200 13.750    
Thỏa thuận 43.702.710 1.467    
Tổng 577.004.910 15.217    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 HPG 24.108.703 PTC 6,98% LGC -7,00%    
2 STB 21.303.000 TLH 6,96% TIX -6,86%    
3 TPB 17.512.253 TTA 6,95% UDC -6,49%    
4 IJC 16.428.865 NVT 6,95% HPX -6,26%    
5 FLC 15.788.200 CLC 6,92% FLC -6,15%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
27.633.320 4,79% 45.662.814 7,91% -18.029.494
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1.037 6,81% 1.757 11,54% -720
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 4.540.803 VNM 231.710.815 VHM 17.291.190  
2 PLX 3.281.400 HPG 212.203.684 KBC 15.466.390  
3 VRE 3.205.240 PLX 193.001.050 SBT 12.278.300  
4 TCB 2.988.700 MSN 151.326.419 NVL 11.599.830  
5 SSI 2.491.600 VHM 140.635.457 VPB 10.943.500  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 CMSN2013  CMSN2013 (chứng quyền CMSN03MBS20CE) hủy niêm yết 2.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 02/03/2021, ngày GD cuối cùng: 25/02/2021.
2 CVNM2015  CVNM2015 (chứng quyền CVNM03MBS20CE) hủy niêm yết 2.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 02/03/2021, ngày GD cuối cùng: 25/02/2021.
3 SAB SAB giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 15%, ngày thanh toán: 26/03/2021.
4 CHPG2015  CHPG2015 (chứng quyền HPG/7.5M/SSI/C/EU/Cash-06) hủy niêm yết 1.800.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 02/03/2021, ngày GD cuối cùng: 25/02/2021.
5 PJT PJT giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào 05/04/2021.
6 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 1.500.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 02/03/2021. 
7 FUESSVFL FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 300.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 02/03/2021. 
8 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 100.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 02/03/2021.