• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.345,55 +10,81/+0,81%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:23:49 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.345,55   +10,81/+0,81%  |   HNX-INDEX   325,46   +5,44/+1,70%  |   UPCOM-INDEX   87,93   +0,40/+0,46%  |   VN30   1.486,46   +14,26/+0,97%  |   HNX30   526,92   +7,21/+1,39%
06 Tháng Tám 2021 1:35:56 SA - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 23.06.2021
Nguồn tin: HOSE | 23/06/2021 5:01:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
23/6/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,376.87 -3.10 -0.22 21,124.13      
VN30 1,489.53 0.29 0.02 10,679.82      
VNMIDCAP 1,673.97 -19.91 -1.18 6,054.55      
VNSMALLCAP 1,389.27 -15.87 -1.13 2,160.13      
VN100 1,394.03 -2.97 -0.21 16,734.37      
VNALLSHARE 1,393.08 -3.68 -0.26 18,894.51      
VNXALLSHARE 2,240.63 -6.34 -0.28 22,536.56      
VNCOND 1,527.96 -12.78 -0.83 598.47      
VNCONS 824.30 -6.90 -0.83 1,173.75      
VNENE 633.31 -12.76 -1.98 453.91      
VNFIN 1,608.16 16.24 1.02 7,647.46      
VNHEAL 1,670.90 -0.31 -0.02 22.26      
VNIND 735.90 -7.75 -1.04 2,433.70      
VNIT 2,190.33 -14.49 -0.66 326.00      
VNMAT 2,691.58 -21.31 -0.79 2,245.09      
VNREAL 1,801.39 -17.63 -0.97 3,630.26      
VNUTI 799.53 -10.64 -1.31 256.10      
VNDIAMOND 1,760.30 -0.86 -0.05 6,762.91      
VNFINLEAD 2,195.00 20.08 0.92 7,325.96      
VNFINSELECT 2,122.19 18.83 0.90 7,621.47      
VNSI 2,189.79 3.06 0.14 7,016.65      
VNX50 2,448.96 -1.43 -0.06 14,089.48      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 644,736,300 19,074    
Thỏa thuận 66,034,395 2,050    
Tổng 710,770,695 21,124    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 FLC 47,347,600 VOS 6.98% BCG -7.42%    
2 VPB 30,671,700 TGG 6.97% HTN -6.92%    
3 SAM 28,326,986 HOT 6.95% NBB -6.89%    
4 STB 24,112,800 TNT 6.88% MCP -6.89%    
5 MBB 23,726,000 LGL 6.87% GMC -6.63%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
25,085,700 3.53% 23,059,000 3.24% 2,026,700
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,344 6.36% 1,181 5.59% 162
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 4,922,600 MWG 343,640,000 STB 49,221,500  
2 MBB 4,213,400 FPT 276,223,270 OCB 27,174,000  
3 FPT 3,025,800 HPG 253,665,360 VHM 22,919,670  
4 STB 2,432,100 VHM 229,869,770 PLX 18,918,800  
5 MWG 2,200,000 MBB 176,550,965 KBC 16,564,600  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 NAF NAF niêm yết và giao dịch bổ sung 905.950 cp (chào bán riêng lẻ bị hạn chế chuyển nhượng) tại HOSE ngày 23/06/2021, ngày niêm yết có hiệu lực: 21/08/2020.
2 IMP IMP giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức còn lại năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 15%, ngày thanh toán: 16/07/2021.
3 PLX PLX giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 12%, ngày thanh toán: 06/07/2021.
4 CFPT2016  CFPT2016 (chứng quyền FPT/8M/SSI/C/EU/Cash-08) hủy niêm yết 5.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 23/06/2021, ngày GD cuối cùng: 18/06/2021.
5 SMA SMA giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông bất thường năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 21/07/2021 tại tầng 19, Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội.
6 BCG BCG giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt  với tỷ lệ 08%, ngày thanh toán: 29/07/2021; và trả cổ tức bằng cổ phiếu với tỷ lệ 50:1 (số lượng dự kiến: 4.069.362 cp).
7 TS4 TS4 bị đưa vào diện tạm ngừng giao dịch kể từ ngày 23/06/2020
8 CMWG2102 CMWG2102 (chứng quyền MWG/VCSC/M/Au/T/A3) niêm yết và giao dịch bổ sung 1.000.000 cq (tăng) tại HOSE ngày 23/06/2020, khối lượng sau thay đổi: 2.500.000 cq.
9 CPNJ2102 CPNJ2102 (chứng quyền PNJ/VCSC/M/Au/T/A2) niêm yết và giao dịch bổ sung 1.000.000 cq (tăng) tại HOSE ngày 23/06/2020, khối lượng sau thay đổi: 2.500.000 cq.
10 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 600.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 23/06/2021.