• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.324,99 -26,18/-1,94%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:01:52 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.324,99   -26,18/-1,94%  |   HNX-INDEX   353,01   -6,62/-1,84%  |   UPCOM-INDEX   95,76   -2,31/-2,36%  |   VN30   1.439,20   -20,74/-1,42%  |   HNX30   563,17   -15,93/-2,75%
28 Tháng Chín 2021 6:09:31 SA - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 23.07.2021
Nguồn tin: HOSE | 23/07/2021 5:11:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
23/7/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,268.83 -24.84 -1.92 19,329.78      
VN30 1,401.53 -26.95 -1.89 10,967.17      
VNMIDCAP 1,525.48 -29.41 -1.89 4,091.64      
VNSMALLCAP 1,287.61 -12.26 -0.94 1,671.01      
VN100 1,302.16 -25.79 -1.94 15,058.81      
VNALLSHARE 1,300.70 -25.03 -1.89 16,729.82      
VNXALLSHARE 2,097.62 -39.15 -1.83 19,975.23      
VNCOND 1,592.64 -27.49 -1.70 762.29      
VNCONS 812.35 -5.85 -0.71 981.61      
VNENE 530.54 -12.06 -2.22 168.97      
VNFIN 1,461.70 -36.12 -2.41 6,461.72      
VNHEAL 1,518.48 -8.56 -0.56 9.09      
VNIND 687.11 -7.75 -1.12 1,571.82      
VNIT 2,335.86 23.72 1.03 757.34      
VNMAT 2,411.93 -61.43 -2.48 2,609.76      
VNREAL 1,665.29 -40.77 -2.39 3,053.34      
VNUTI 746.80 -5.20 -0.69 222.58      
VNDIAMOND 1,700.14 -32.68 -1.89 5,314.02      
VNFINLEAD 1,984.44 -41.13 -2.03 6,275.58      
VNFINSELECT 1,925.38 -44.87 -2.28 6,450.59      
VNSI 2,055.77 -33.14 -1.59 6,045.89      
VNX50 2,300.13 -45.85 -1.95 13,690.95      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 550,861,800 17,969    
Thỏa thuận 31,392,324 1,361    
Tổng 582,254,124 19,330    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 STB 63,984,600 DAH 6.99% TN1 -31.83%    
2 HPG 30,605,400 SII 6.98% DHC -19.04%    
3 TCB 20,937,800 PGI 6.97% PJT -12.31%    
4 MSB 19,088,000 ILB 6.96% HII -10.42%    
5 CTG 16,262,300 TCD 6.96% SSB -8.41%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
27,622,815 4.74% 31,768,311 5.46% -4,145,496
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,337 6.92% 1,547 8.00% -210
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 7,051,900 VIC 359,677,506 STB 89,399,800  
2 MSB 4,596,500 HPG 327,030,719 VHM 38,282,253  
3 STB 3,636,600 MWG 287,088,431 NVL 27,379,600  
4 VIC 3,323,996 FPT 190,269,390 OCB 27,238,900  
5 VRE 2,809,600 VNM 176,300,328 PLX 19,975,100  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 CSV CSV giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt 2 năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 13/08/2021.
2 TN1 TN1 giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt  với tỷ lệ 05%, ngày thanh toán: 11/08/2021; và phát hành trả cổ tức bằng cổ phiếu với tỷ lệ 45% (số lượng dự kiến: 10.501.114 cp).
3 SSB SSB giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 100:9,1206 (số lượng dự kiến: 110.244.161 cp).
4 DHC DHC giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2020 (5%) và tạm ứng cổ tức năm 2021 (5%) bằng tiền mặt  với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 05/10/2021; và trả cổ tức bằng cổ phiếu với tỷ lệ 4:1 (số lượng dự kiến: 13.998.945 cp).
5 PJT PJT giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt  với tỷ lệ 12%, ngày thanh toán: 25/08/2021; và thực hiện quyền mua với tỷ lệ 2:1 (số lượng dự kiến: 7.680.239 cp), với giá 10.000 đ/cp.
6 HII HII giao dịch không hưởng quyền -  phát hành cổ phiếu tăng vốn theo tỷ lệ 100:15 (số lượng dự kiến: 4.804.125 cp).
7 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 300.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 23/07/2021.