• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 971,46 +23,75/+2,51%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    971,46   +23,75/+2,51%  |   HNX-INDEX   196,77   +5,55/+2,90%  |   UPCOM-INDEX   68,41   +0,90/+1,33%  |   VN30   967,49   +26,73/+2,84%  |   HNX30   316,55   +14,47/+4,79%
27 Tháng Mười Một 2022 12:25:07 CH - Mở cửa
CTCP Nhựa An Phát Xanh (AAA : HOSE)
Cập nhật ngày 25/11/2022
3:05:03 CH
7,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,32 (+4,79%)
Tham chiếu
6,68
Mở cửa
6,85
Cao nhất
7,00
Thấp nhất
6,75
Khối lượng
1.919.000
KLTB 10 ngày
3.670.550
Cao nhất 52 tuần
23,40
Thấp nhất 52 tuần
5,30
Doanh thu
    2019 2020 2021 2022
Quý 1
2.612,34 tỷ 1.572,35 tỷ 2.283,62 tỷ 4.027,68 tỷ
Quý 2
2.430,03 tỷ 1.810,60 tỷ 3.264,75 tỷ 4.612,21 tỷ
Quý 3
2.364,18 tỷ 1.927,16 tỷ 3.407,18 tỷ 3.280,33 tỷ
Quý 4
1.833,24 tỷ 2.118,46 tỷ 4.198,84 tỷ ---
Tổng
9.239,79 tỷ 7.428,56 tỷ 13.154,38 tỷ 11.920,23 tỷ
Lợi nhuận
    2019 2020 2021 2022
Quý 1
223,62 tỷ 62,66 tỷ 89,52 tỷ 96,49 tỷ
Quý 2
140,46 tỷ 74,20 tỷ 96,00 tỷ 92,40 tỷ
Quý 3
73,75 tỷ 86,08 tỷ 67,27 tỷ 79,87 tỷ
Quý 4
63,89 tỷ 60,43 tỷ 69,88 tỷ ---
Tổng
501,72 tỷ 283,37 tỷ 322,66 tỷ 268,76 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 2/2022)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 41,27% 76,37% 69,33% 15,56% 67,42%
Lợi nhuận -3,74% 7,79% -1,80% 131,45% 65,43%
EPS cơ bản -10,88% -20,36% -30,35% 155,44% 34,01%
EPS pha loãng -10,88% -20,36% -9,70% 155,44% 34,01%
Tổng tài sản 13,34% 14,14% 16,17% 6,09% 39,77%
Chỉ tiêu tài chính