• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.126,07 -17,55/-1,53%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.126,07   -17,55/-1,53%  |   HNX-INDEX   249,41   -2,94/-1,17%  |   UPCOM-INDEX   85,22   -0,62/-0,72%  |   VN30   1.147,44   -13,22/-1,14%  |   HNX30   424,33   -7,17/-1,66%
30 Tháng Chín 2022 1:27:48 SA - Mở cửa
CTCP Nhựa An Phát Xanh (AAA : HOSE)
Cập nhật ngày 29/09/2022
3:05:02 CH
10,05 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,25 (-2,43%)
Tham chiếu
10,30
Mở cửa
10,40
Cao nhất
10,50
Thấp nhất
10,05
Khối lượng
1.709.300
KLTB 10 ngày
2.107.880
Cao nhất 52 tuần
23,40
Thấp nhất 52 tuần
10,05
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Room NĐTNN Khối lượng Giá trị (Đơn vị: 1000 VNĐ)  
Mua Bán Mua-Bán Mua Bán Mua-Bán
29/09/2022 375.157.842 2.900 0 2.900 29.870 0 29.870
28/09/2022 375.137.542 500 3.800 -3.300 5.130 39.000 -33.870
27/09/2022 375.126.442 700 20.285 -19.585 7.280 210.710 -203.430
26/09/2022 375.117.107 20.400 23.200 -2.800 211.910 240.630 -28.720
23/09/2022 375.128.007 8.900 11.600 -2.700 97.270 125.700 -28.430
22/09/2022 375.093.207 25.200 10.035 15.165 268.250 108.370 159.880
21/09/2022 375.079.407 2.300 9.500 -7.200 24.440 100.700 -76.260
20/09/2022 375.081.707 22.900 43.700 -20.800 243.560 468.580 -225.020
19/09/2022 375.104.607 0 39.000 -39.000 0 425.420 -425.420
16/09/2022 375.079.250 1.700 0 1.700 19.090 0 19.090
15/09/2022 375.070.950 0 0 0 0 0 0
14/09/2022 375.042.700 30.490 25.357 5.133 337.530 280.970 56.560
13/09/2022 375.069.190 1 10.000 -9.999 10 112.250 -112.240
12/09/2022 375.034.591 8.098 28.250 -20.152 91.250 321.740 -230.490
09/09/2022 375.039.289 31.000 4.000 27.000 345.300 44.600 300.700
08/09/2022 375.070.289 5.000 34.600 -29.600 56.750 394.440 -337.690
07/09/2022 375.074.389 2.000 3.400 -1.400 23.500 39.770 -16.270
06/09/2022 375.060.489 1.300 0 1.300 15.540 0 15.540
05/09/2022 375.017.789 3.000 900 2.100 35.790 10.710 25.080
31/08/2022 374.987.389 2.000 15.900 -13.900 23.860 189.510 -165.650