• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.218,10 +15,28/+1,27%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.218,10   +15,28/+1,27%  |   HNX-INDEX   283,87   +3,45/+1,23%  |   UPCOM-INDEX   89,01   +0,87/+0,99%  |   VN30   1.273,41   +16,74/+1,33%  |   HNX30   505,86   +8,26/+1,66%
29 Tháng Sáu 2022 12:56:44 SA - Mở cửa
Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP (ACV : UPCOM)
Cập nhật ngày 28/06/2022
3:05:03 CH
80,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+0,13%)
Tham chiếu
79,90
Mở cửa
79,90
Cao nhất
80,90
Thấp nhất
75,50
Khối lượng
134.500
KLTB 10 ngày
99.630
Cao nhất 52 tuần
99,00
Thấp nhất 52 tuần
71,40

Thông báo khi giá đạt: 76 84 88 ...
GIỚI THIỆU
ACV là doanh nghiệp có quy mô khai thác vận chuyển, quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng hàng không lớn nhất cả nước, hoạt động đa ngành, đã lĩnh vực với 12 công ty con, công ty liên kết, liên doanh và đầu tư dài hạn khác. ACV trực tiếp khai thác 22 cảng hàng không, bao gồm 09 cảng hàng không quốc tế và 13 cảng hàng không quốc nội. Quá trình hình thành từ sự hợp nhất ba Tổng Công ty Cảng hàng không...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 174156,03 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 2,18 tỷ
Cổ phiếu tự do 99,96 triệu
EPS 166
P/E 481,61
Doanh thu (4 quý) 4963,20 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 689,70 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 53836,49 tỷ
ROE (4 quý) 1,80%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ASG  1.100 28,55 -1,55%
BLN  0 7,70 0,00%
BSG  7.000 12,40 6,90%
CAG  11.200 11,50 6,48%
CIA  3.200 12,50 -0,79%
CLL  3.300 28,20 0,00%
CVP  0 10,00 0,00%
DL1  340.400 5,30 6,00%
DNL  0 23,10 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận