• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.395,33 -0,20/-0,01%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:29:58 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.395,33   -0,20/-0,01%  |   HNX-INDEX   387,00   +2,12/+0,55%  |   UPCOM-INDEX   99,48   +0,11/+0,11%  |   VN30   1.507,19   -3,30/-0,22%  |   HNX30   608,66   -0,40/-0,07%
20 Tháng Mười 2021 6:48:45 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Bắc Á (BAB : HNX)
Cập nhật ngày 19/10/2021
3:08:53 CH
21,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,20 (-0,91%)
Tham chiếu
21,90
Mở cửa
21,90
Cao nhất
22,00
Thấp nhất
21,70
Khối lượng
45.000
KLTB 10 ngày
38.670
Cao nhất 52 tuần
36,60
Thấp nhất 52 tuần
17,60
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2020Q3 2020Q4 2020Q1 2021Q2 2021
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
594.938535.354638.946557.748675.876
II. Tiền gửi tại NHNN
259.428687.539730.2671.242.491503.902
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
11.756.7549.825.68412.379.3758.551.3777.382.779
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
11.037.4559.625.68411.778.3798.551.3775.246.995
2. Cho vay các TCTD khác
719.299200.000600.996 2.135.784
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
5.631.2026.782.4717.851.3828.574.6579.666.500
1. Chứng khoán kinh doanh
5.631.2026.782.4717.851.3828.574.6579.666.500
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
19.37312.2739.739 13.170
VII. Cho vay khách hàng
73.290.14873.163.31078.618.64075.658.13477.268.974
1. Cho vay khách hàng
74.015.05173.903.29179.440.42376.479.91778.147.424
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-724.903-739.981-821.783-821.783-878.450
VIII. Chứng khoán đầu tư
15.379.96016.878.93413.218.57010.175.32311.608.489
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
15.384.02816.885.62713.232.44510.183.57311.646.739
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
473.078473.078   
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-477.146-479.771-13.875-8.250-38.250
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
268.660268.660193.660193.660179.847
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
270.660270.660195.660195.660195.660
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-2.000-2.000-2.000-2.000-15.813
X. Tài sản cố định
724.592718.279726.014724.754724.653
1. Tài sản cố định hữu hình
149.292144.461149.708149.864147.984
- Nguyên giá
370.422371.480383.691391.350396.688
- Giá trị hao mòn lũy kế
-221.130-227.019-233.983-241.486-248.704
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
575.300573.818576.306574.890576.669
- Nguyên giá
655.755655.756659.744659.787663.076
- Giá trị hao mòn lũy kế
-80.455-81.938-83.438-84.897-86.407
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
3.6833.6833.6833.6833.683
- Nguyên giá
3.6833.6833.6833.6833.683
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
2.999.0893.165.6572.821.9723.127.3453.255.029
1. Các khoản phải thu
177.140222.954215.793227.368264.156
2. Các khoản lãi, phí phải thu
2.782.8632.903.8442.566.8102.858.6972.952.081
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
1.7851.7851.785833833
4. Tài sản có khác
37.30137.07437.58440.44737.959
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
       
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
110.927.827112.041.844117.192.248108.809.172111.282.902
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
179.153161.298147.537135.527121.876
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
8.675.9424.787.46513.231.9632.317.2124.606.753
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
8.445.9324.757.52913.231.0302.308.5044.590.343
2. Vay các TCTD khác
230.01029.9369338.70816.410
III. Tiền gửi khách hàng
84.278.16886.904.47186.442.22389.642.99989.026.903
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
   9.981 
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
3.1203.1203.1203.1203.120
VI. Phát hành giấy tờ có giá
6.732.9978.532.7985.889.8355.444.6646.240.641
VII. Các khoản nợ khác
2.960.7613.458.6853.107.5852.708.2732.610.456
1. Các khoản lãi, phí phải trả
2.756.3463.053.3372.732.6982.466.5152.335.381
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
204.415405.348374.887241.758275.075
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
8.097.6868.194.0078.369.9858.547.3968.673.153
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
6.507.3987.092.3987.092.3987.092.3987.092.398
- Vốn điều lệ
6.500.0007.085.0007.085.0007.085.0007.085.000
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
7.3987.3987.3987.3987.398
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
486.509598.482598.482598.482686.254
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
       
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
1.103.779503.127679.105856.516894.501
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
       
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
110.927.827112.041.844117.192.248108.809.172111.282.902
Không có báo cáo nào.