• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.337,27 -13,21/-0,98%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 9:35:01 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.337,27   -13,21/-0,98%  |   HNX-INDEX   356,64   -2,23/-0,62%  |   UPCOM-INDEX   96,41   -1,05/-1,08%  |   VN30   1.446,35   -12,31/-0,84%  |   HNX30   577,23   -5,41/-0,93%
21 Tháng Chín 2021 9:37:41 SA - Mở cửa
CTCP Bibica (BBC : HOSE)
Cập nhật ngày 21/09/2021
9:35:01 SA
61,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-4,10 (-6,30%)
Tham chiếu
65,10
Mở cửa
64,50
Cao nhất
64,50
Thấp nhất
60,60
Khối lượng
1.600
KLTB 10 ngày
2.210
Cao nhất 52 tuần
84,70
Thấp nhất 52 tuần
47,60

Thông báo khi giá đạt: 58 64 67 ...
GIỚI THIỆU
Công ty cổ phần Bánh Kẹo Biên Hòa có tiền thân là phân xưởng kẹo của nhà máy Đường Biên Hòa (nay là Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa) được thành lập từ năm 1990. Các lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty gồm :Sản xuất kinh doanh trong và ngoài nước trên các lĩnh vực về công nghiệp chế biến bánh - kẹo – nha, Xuất khẩu các sản phẩm bánh - kẹo - nha và các loại hàng hóa khác, Nhập khẩu các thiết bị,...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 1003,89 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 15,42 triệu
Cổ phiếu tự do 7,47 triệu
EPS 6.479
P/E 10,05
Doanh thu (4 quý) 1376,34 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 99,91 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 1464,96 tỷ
ROE (4 quý) 9,48%
Beta (120 tuần) 0,37

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAV  183.200 26,30 -1,13%
AFX  239.100 17,00 12,58%
AGM  32.300 38,75 -6,74%
AGX  0 33,00 0,00%
ANT  0 11,00 0,00%
APF  15.700 55,50 -2,80%
ASA  0 4,60 0,00%
ATA  0 2,60 0,00%
ATS  0 33,60 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận