• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.465,30 +22,51/+1,56%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.465,30   +22,51/+1,56%  |   HNX-INDEX   411,80   +2,49/+0,61%  |   UPCOM-INDEX   109,67   +1,83/+1,70%  |   VN30   1.492,81   +10,26/+0,69%  |   HNX30   737,59   +16,22/+2,25%
20 Tháng Giêng 2022 3:22:41 CH - Mở cửa
CTCP Sách và Thiết bị Bình Định (BDB : HNX)
Cập nhật ngày 20/01/2022
3:05:03 CH
14,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+0,72%)
Tham chiếu
13,90
Mở cửa
14,00
Cao nhất
14,00
Thấp nhất
14,00
Khối lượng
100
KLTB 10 ngày
40
Cao nhất 52 tuần
18,40
Thấp nhất 52 tuần
8,20
Doanh thu
    2018 2019 2020 2021
Quý 1
2,39 tỷ 3,08 tỷ 2,39 tỷ 2,96 tỷ
Quý 2
27,22 tỷ 29,03 tỷ 20,65 tỷ 32,50 tỷ
Quý 3
9,03 tỷ 12,81 tỷ 31,28 tỷ 11,16 tỷ
Quý 4
5,08 tỷ 5,41 tỷ 7,71 tỷ ---
Tổng
43,72 tỷ 50,34 tỷ 62,03 tỷ 46,62 tỷ
Lợi nhuận
    2018 2019 2020 2021
Quý 1
-122,55 triệu 13,05 triệu 13,05 triệu 16,87 triệu
Quý 2
503,91 triệu 594,72 triệu 400,65 triệu 560,14 triệu
Quý 3
79,19 triệu 282,32 triệu 621,07 triệu 148,89 triệu
Quý 4
246,49 triệu 189,44 triệu 330,32 triệu ---
Tổng
707,04 triệu 1,08 tỷ 1,37 tỷ 725,91 triệu
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 3/2021)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu -64,32% 57,36% -9,04% 15,14% 6,43%
Lợi nhuận -76,03% 39,81% -13,72% 54,17% 5,07%
EPS cơ bản -76,03% 39,81% -13,72% 54,17% 5,07%
EPS pha loãng -76,03% 39,81% -13,72% 54,17% 5,07%
Tổng tài sản 60,22% 1,81% 20,29% 6,71% 3,45%
Chỉ tiêu tài chính