• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.385,40 -3,84/-0,28%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:04 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.385,40   -3,84/-0,28%  |   HNX-INDEX   395,88   +4,68/+1,20%  |   UPCOM-INDEX   100,92   +0,56/+0,56%  |   VN30   1.476,97   -11,74/-0,79%  |   HNX30   620,39   +9,59/+1,57%
25 Tháng Mười 2021 5:37:49 CH - Mở cửa
CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng (BED : HNX)
Cập nhật ngày 25/10/2021
3:02:54 CH
46,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
46,00
Mở cửa
46,00
Cao nhất
46,00
Thấp nhất
46,00
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
0
Cao nhất 52 tuần
50,50
Thấp nhất 52 tuần
26,10

Thông báo khi giá đạt: 44 48 50 ...
GIỚI THIỆU
Công ty Sách và thiết bị Trường học Đà Nẵng là doanh nghiệp Nhà nước ra đời theo Thông tư số 14/TT-TC ngày 10/06/1982 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh QNĐN (cũ). Nhiệm vụ của Công ty là đáp ứng nhu cầu sách vở, thiết bị giảng dạy và học tập cho giáo viên và học sinh trên địa bàn tỉnh QNĐN. Mục tiêu ban đầu của Công ty là phục vụ cho công tác chuyên môn, phục vụ giáo...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 138,00 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 3,00 triệu
Cổ phiếu tự do 214190,00
EPS 1.158
P/E 39,72
Doanh thu (4 quý) 102,18 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 6,00 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 55,66 tỷ
ROE (4 quý) 16,48%
Beta (120 tuần) 0,17

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ADC  100 22,50 9,76%
ALT  100 14,10 -7,24%
BDB  0 17,90 0,00%
BST  3.300 15,50 0,00%
DAD  23.200 23,40 6,36%
DAE  2.000 23,10 0,00%
DNB  0 6,90 0,00%
DST  1.322.600 5,50 -3,51%
EBS  500 9,80 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận