• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.136,12 -29,93/-2,57%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:20:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.136,12   -29,93/-2,57%  |   HNX-INDEX   227,82   -4,03/-1,74%  |   UPCOM-INDEX   76,42   -0,99/-1,28%  |   VN30   1.125,09   -29,20/-2,53%  |   HNX30   348,27   -13,52/-3,74%
27 Tháng Giêng 2021 4:33:24 SA - Mở cửa
CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư (BII : HNX)
Cập nhật ngày 26/01/2021
3:04:59 CH
6,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
6,80
Mở cửa
7,40
Cao nhất
7,40
Thấp nhất
6,30
Khối lượng
2.919.900
KLTB 10 ngày
2.313.030
Cao nhất 52 tuần
7,40
Thấp nhất 52 tuần
0,50

Thông báo khi giá đạt: 6 6 6 ...
GIỚI THIỆU
Mặc dù là doanh nghiệp trẻ so với các doanh nghiệp có truyền thống đã hoạt động lâu năm trong lĩnh vực trên địa bàn, nhưng nhờ có sự hỗ trợ về chính sách từ phía chính quyền địa phương tỉnh Bình Thuận, cùng với chính sách quản lý chặt chẽ, thống nhất tập trung vào thế mạnh cốt lõi, đến nay Công ty đã có được vị thế vững chắc địa bàn tỉnh. Công ty không ngừng phát triển cả về quy mô vốn và năng lực sản xuất,...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 357,62 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 57,68 triệu
Cổ phiếu tự do 36,57 triệu
EPS -1.695
P/E ---
Doanh thu (4 quý) 1,36 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) -98,54 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 690,15 tỷ
ROE (4 quý) 0,25%
Beta (120 tuần) 0,68

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AGG  1.506.000 36,90 0,27%
ASM  6.811.700 21,10 2,93%
C21  200 14,00 -5,41%
CCI  7.400 16,00 -1,23%
CCL  854.100 10,70 -1,83%
CEO  4.884.000 11,10 -3,48%
CLG  0 0,77 0,00%
CSC  14.200 25,50 -1,92%
D11  25.900 29,40 -2,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận