• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 971,46 +23,75/+2,51%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    971,46   +23,75/+2,51%  |   HNX-INDEX   196,77   +5,55/+2,90%  |   UPCOM-INDEX   68,41   +0,90/+1,33%  |   VN30   967,49   +26,73/+2,84%  |   HNX30   316,55   +14,47/+4,79%
27 Tháng Mười Một 2022 12:09:02 CH - Mở cửa
CTCP CENCON Việt Nam (CEN : UPCOM)
Cập nhật ngày 25/11/2022
3:05:03 CH
3,60 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,40 (+12,50%)
Tham chiếu
3,20
Mở cửa
3,40
Cao nhất
3,60
Thấp nhất
3,40
Khối lượng
304.300
KLTB 10 ngày
410.420
Cao nhất 52 tuần
29,00
Thấp nhất 52 tuần
2,10

Thông báo khi giá đạt: 3 3 3 ...
GIỚI THIỆU
Quy mô tổng tài sản cũng như nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty hiện tại còn nhỏ so với các doanh nghiệp cùng ngành trên thị trường, hoạt động kinh doanh chưa đa dạng. Công ty chủ yếu tập trung vào lĩnh vực buôn bán tổng hợp, phân phối thiết bị y tế, vật liệu xây dựng. Trong dài hạn, Công ty tìm kiếm thêm cơ hội phát triển hoạt động kinh doanh các lĩnh vực, ngành nghề khác để có thể tối ưu hóa lợi nhuận...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 10,47 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 21,71 triệu
Cổ phiếu tự do 14,38 triệu
EPS 2.683
P/E 2,98
Doanh thu (4 quý) 120,02 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 3,51 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 53,42 tỷ
ROE (4 quý) 22,90%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ABR  0 9,72 0,00%
AMD  720.000 1,14 6,54%
AST  3.800 51,80 0,00%
BSC  0 13,00 0,00%
BTT  200 35,25 0,14%
CMV  7.600 8,07 -4,83%
DGW  863.000 36,20 3,13%
FRT  1.191.200 59,00 2,08%
GCB  0 17,50 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận