• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.271,09 +8,76/+0,69%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:15:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.271,09   +8,76/+0,69%  |   HNX-INDEX   307,06   +3,64/+1,20%  |   UPCOM-INDEX   92,77   -0,07/-0,08%  |   VN30   1.290,30   +9,34/+0,73%  |   HNX30   567,65   +5,63/+1,00%
15 Tháng Tám 2022 10:19:09 SA - Mở cửa
CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh (CIA : HNX)
Cập nhật ngày 15/08/2022
10:15:01 SA
13,30 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+1,53%)
Tham chiếu
13,10
Mở cửa
12,90
Cao nhất
13,30
Thấp nhất
12,90
Khối lượng
500
KLTB 10 ngày
8.910
Cao nhất 52 tuần
19,80
Thấp nhất 52 tuần
11,00

Thông báo khi giá đạt: 12 14 15 ...
GIỚI THIỆU
Công ty là đơn vị có bề dày hơn 8 năm kinh nghiệm, có nhiều thành tích trong việc đóng góp vào sự phát triển của ngành hàng không nói riêng và đất nước nói chung. Trong hơn 8 năm hoạt động và phát triển, Công ty đã không ngừng cung cấp các sản phẩm dịch vụ cạnh tranh cho khách du lịch trong nước và quốc tế tại sân bay Cam Ranh. Được khách hàng rất ưa chuộng và hài lòng về chất lượng sản phẩm cũng như chất...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 244,46 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 18,66 triệu
Cổ phiếu tự do 6,21 triệu
EPS -1.822
P/E ---
Doanh thu (4 quý) 48,70 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) -43,56 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 336,97 tỷ
ROE (4 quý) 6,23%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACV  7.600 86,60 1,29%
ASG  200 27,95 0,72%
BLN  600 8,10 1,25%
BSG  3.800 12,00 6,19%
CAG  1.200 11,70 0,00%
CLL  0 30,30 0,00%
CVP  0 10,00 0,00%
DL1  361.900 7,00 1,45%
DNL  100 36,00 13,56%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận