• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.478,44 -6,40/-0,43%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:08 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.478,44   -6,40/-0,43%  |   HNX-INDEX   458,05   -2,53/-0,55%  |   UPCOM-INDEX   114,10   +0,03/+0,03%  |   VN30   1.537,59   -15,45/-0,99%  |   HNX30   764,35   -2,89/-0,38%
01 Tháng Mười Hai 2021 12:49:58 SA - Mở cửa
CTCP COKYVINA (CKV : HNX)
Cập nhật ngày 30/11/2021
3:05:00 CH
12,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+0,79%)
Tham chiếu
12,60
Mở cửa
12,70
Cao nhất
12,70
Thấp nhất
12,70
Khối lượng
100
KLTB 10 ngày
490
Cao nhất 52 tuần
15,50
Thấp nhất 52 tuần
10,60

Thông báo khi giá đạt: 11 13 14 ...
GIỚI THIỆU
Với kinh nghiệm trên 20 năm hoạt động, Công ty Cổ phần COKYVINA đã trở thành một đối tác tin cậy, tín nhiệm của của các đơn vị trong ngành Bưu chính viễn thông. Khách hàng chủ yếu của công ty là các viễn thông, bưu điện tỉnh, thành trong cả nước, các công ty trong ngành như VDC, Vinaphone, VTN, VTI, Mobiphone, VASC… Ngoài ra, Công ty còn có mối quan hệ hợp tác với nhiều đối tác trong và ngoài nước trên lĩnh vực điện tử, tin học,...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 50,95 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 4,01 triệu
Cổ phiếu tự do 1,22 triệu
EPS 81
P/E 157,35
Doanh thu (4 quý) 431,99 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 293,24 triệu
Tài sản (Quý gần nhất) 145,84 tỷ
ROE (4 quý) 0,34%
Beta (120 tuần) -0,19

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ICT  253.500 20,30 -0,49%
KST  300 31,20 0,00%
LTC  0 5,60 0,00%
MFS  22.600 33,50 -0,89%
PMJ  0 22,00 0,00%
PMT  1.700 10,50 14,13%
SAM  2.644.000 20,55 0,24%
SMT  51.400 17,20 -3,37%
TST  100 13,00 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận