• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.008,87 +5,79/+0,58%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:26 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.008,87   +5,79/+0,58%  |   HNX-INDEX   148,93   +1,23/+0,83%  |   UPCOM-INDEX   67,81   +0,91/+1,36%  |   VN30   976,35   +10,46/+1,08%  |   HNX30   267,95   +0,97/+0,36%
02 Tháng Mười Hai 2020 12:16:49 SA - Mở cửa
CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC (CLG : HOSE)
Cập nhật ngày 01/12/2020
3:05:39 CH
1,09 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,05 (-4,39%)
Tham chiếu
1,14
Mở cửa
1,11
Cao nhất
1,11
Thấp nhất
1,08
Khối lượng
17.010
KLTB 10 ngày
59.527
Cao nhất 52 tuần
3,93
Thấp nhất 52 tuần
1,03

Thông báo khi giá đạt: 1 1 1 ...
GIỚI THIỆU
Mặc dù công ty mới hoạt động được hơn 5 năm nhưng thương hiệu của COTECLAND đã tạo được vị thế trên thị trường do công ty luôn chú trọng đến chất lượng, uy tín và giá thành sản phẩm cạnh tranh so với các công ty trong nghành. Thị trường hoạt động của công ty trải dài từ Miền trung, Miền nam- khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất cả nước là TP.HCM, TP. Vũng Tàu, Bình Dương, Phú Quốc. Ngoài ra công ty bắt...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 23,05 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 21,15 triệu
Cổ phiếu tự do 7,24 triệu
EPS -4.800
P/E ---
Doanh thu (4 quý) 141,73 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) -101,53 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 524,55 tỷ
ROE (4 quý) 1,11%
Beta (120 tuần) 0,50

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AGG  1.316.630 30,45 0,50%
ASM  5.360.310 11,45 2,23%
BII  714.200 1,40 7,69%
C21  1.100 15,00 0,00%
CCI  70 13,95 6,49%
CCL  282.650 7,53 -2,21%
CEO  1.538.300 7,20 -1,37%
CSC  4.300 20,90 0,00%
D11  100 21,00 2,44%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận