• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.478,96 +8,20/+0,56%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.478,96   +8,20/+0,56%  |   HNX-INDEX   416,73   +5,46/+1,33%  |   UPCOM-INDEX   109,69   +0,96/+0,88%  |   VN30   1.532,24   +15,67/+1,03%  |   HNX30   734,63   +6,60/+0,91%
29 Tháng Giêng 2022 8:46:01 CH - Mở cửa
CTCP Thương nghiệp Cà Mau (CMV : HOSE)
Cập nhật ngày 28/01/2022
3:05:02 CH
14,35 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
14,35
Mở cửa
14,35
Cao nhất
14,35
Thấp nhất
14,35
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
1.720
Cao nhất 52 tuần
18,60
Thấp nhất 52 tuần
12,25
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
28/01/2022 14,35 4 3.200 11 6.600 -3.400 0 0
27/01/2022 14,35 5 3.500 9 5.600 -2.100 1.900 27.265
26/01/2022 13,80 15 5.100 7 2.200 2.900 400 5.510
25/01/2022 13,55 10 5.100 14 11.300 -6.200 3.400 46.215
24/01/2022 14,55 5 2.200 15 7.900 -5.700 1.100 15.000
21/01/2022 14,80 4 500 18 7.700 -7.200 400 5.760
20/01/2022 14,80 8 5.900 14 5.100 800 2.300 34.060
19/01/2022 13,95 26 19.900 5 11.100 8.800 6.100 83.345
18/01/2022 13,05 14 5.000 9 7.800 -2.800 200 2.590
17/01/2022 13,80 14 4.800 8 3.300 1.500 1.400 19.450
14/01/2022 13,55 10 2.800 14 10.800 -8.000 1.300 18.155
13/01/2022 14,25 5 1.700 10 8.200 -6.500 0 0
12/01/2022 14,25 4 400 6 6.200 -5.800 0 0
11/01/2022 14,25 6 2.200 6 6.900 -4.700 0 0
10/01/2022 14,25 19 8.200 9 8.200 0 600 8.555
07/01/2022 14,30 18 32.300 11 8.000 24.300 1.000 14.000
06/01/2022 14,60 19 23.900 21 9.700 14.200 1.600 23.280
05/01/2022 14,10 20 14.400 6 1.500 12.900 300 4.000
04/01/2022 14,00 21 12.800 16 9.900 2.900 5.800 82.535
31/12/2021 14,45 14 10.000 14 7.400 2.600 1.100 16.000