• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.391,63 +6,23/+0,45%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.391,63   +6,23/+0,45%  |   HNX-INDEX   397,81   +1,93/+0,49%  |   UPCOM-INDEX   101,88   +0,96/+0,95%  |   VN30   1.482,62   +5,65/+0,38%  |   HNX30   623,93   +3,53/+0,57%
26 Tháng Mười 2021 10:13:50 CH - Mở cửa
CTCP Tập đoàn Cotana (CSC : HNX)
Cập nhật ngày 26/10/2021
3:01:47 CH
105,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,50 (+0,48%)
Tham chiếu
105,00
Mở cửa
108,90
Cao nhất
110,00
Thấp nhất
101,00
Khối lượng
90.700
KLTB 10 ngày
96.250
Cao nhất 52 tuần
110,00
Thấp nhất 52 tuần
19,90

Thông báo khi giá đạt: 100 110 115 ...
GIỚI THIỆU
Với 16 năm kinh nghiệm phát triển và trưởng thành, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam đã ngày càng khẳng định được vị thế của mình trên thương trường cũng như trong ngành xây dựng cơ sở hạ tầng, xây dựng các công trình dân dụng nói chung. Sản phẩm của công ty liên tục được đánh giá là đạt chất lượng cao. Thương hiệu COTANA được bình chọn là thương hiệu mạnh trong 4 năm liền (2005-2008).
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 2407,10 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 22,82 triệu
Cổ phiếu tự do 6,05 triệu
EPS 2.317
P/E 45,53
Doanh thu (4 quý) 214,52 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 75,60 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 1544,35 tỷ
ROE (4 quý) 21,77%
Beta (120 tuần) 0,56

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AGG  1.031.900 48,00 -1,03%
ASM  4.913.900 18,00 0,00%
BII  2.562.300 18,80 0,00%
C21  16.600 15,00 0,67%
CCI  2.500 21,30 0,71%
CCL  1.370.300 17,30 0,29%
CEO  3.589.300 11,60 0,00%
CLG  0 1,80 0,00%
D11  63.700 35,30 -0,84%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận