• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.395,33 -0,20/-0,01%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:06 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.395,33   -0,20/-0,01%  |   HNX-INDEX   387,00   +2,12/+0,55%  |   UPCOM-INDEX   99,48   +0,11/+0,11%  |   VN30   1.507,19   -3,30/-0,22%  |   HNX30   608,66   -0,40/-0,07%
19 Tháng Mười 2021 7:51:36 CH - Mở cửa
Tổng CTCP Công trình Viettel (CTR : UPCOM)
Cập nhật ngày 19/10/2021
3:00:02 CH
90,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+1,70 (+1,91%)
Tham chiếu
89,10
Mở cửa
89,70
Cao nhất
91,00
Thấp nhất
88,90
Khối lượng
814.800
KLTB 10 ngày
677.410
Cao nhất 52 tuần
103,20
Thấp nhất 52 tuần
45,30
Công ty dẫn đầu trong lĩnh vực xây lắp các công trình viễn thông trong nước. Công ty đã xây dựng hệ thống hạ tầng mạng lưới viễn thông của Viettel bao phủ 100% các huyện và hầu hết các xã trong cả nước. Hiện nay, Công ty đang từng bước phát triển ngành nghề mới vận hành khai thác hạ tầng mạng lưới viễn thông trong nước và tiến tới vận hành khai thác mạng lưới viễn thông nước ngoài, Công ty xác định đây là sự dịch chuyển lớn rất quan trọng đối với sự phát triển bền vững của Công ty trong tương lai.
Tổng CTCP Công trình Viettel
Số 1 Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội
Phone: +84 (4) 627-51783
Fax: +84 (4) 627-51783
E-mail: viettelxlct@viettel.com.vn
Số lượng nhân sự 9.536
Số lượng chi nhánh 63
Web site congtrinhviettel.com.vn
Lịch sử hình thành
  • Xí nghiệp Xây lắp công trình trực thuộc Công ty Điện tử Viễn Thông Quân đội, tiền thân của CTCP Công trình Viettel được ra đời ngày 30/10/1995;
  • Ngày 6/4/2005 Bộ Quốc Phòng ra Quyết định số 45/2005QĐ-BQP về việc thành lập Tổng Công ty Viễn thông Quân đội, Xí nghiệp xây lắp Công trình đổi tên thành CTCP Công trình Viettel;
  • Tháng 4/2006, Công ty đổi tên thành Công ty TNHH NN MTV Công trình Viettel;
  • Ngày 15/1/2010, Bộ trưởng Bộ quốc phòng có quyết định số 135/QĐ-BQP về việc chuyển đổi Công ty TNHH NN MTV Công trình Viettel thành CTCP Công trình Viettel;
  • Ngày 9/6/2010 Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 0104753865 do Sở KH và ĐT thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 9/6/2010 với VĐL là 238.000.000.000 đồng;
  • Ngày trở thành Công ty đại chúng: 14/9/2010;
  • Tháng 7/2017, VĐL nâng lên 471.233.410.000 đồng.
Lĩnh vực kinh doanh
  • Sản xuất sản phẩm chịu lửa;
  • Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét;
  • Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao;
  • Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu;
  • Đúc sắt, thép;
  • Sản xuất các cấu kiện kim loại;
  • Rèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loại;
  • Gia công cơ khí. Xử lý và tráng phủ kim loại;
  • Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vị của máy vi tính;
  • Sản xuất thiết bị truyền thông;
  • Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học;
  • Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác;
  • Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại;
  • Sửa chữa thiết bị điện;
  • Phá dỡ;
  • Chuẩn bị mặt bằng;
  • Lắp đặt hệ thống điện;
  • Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Lắp đặt hệ thống thiết bị trong ngành xây dựng như: thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống pin mặt trời, công trình điện gió
  • Hoàn thiện công trình xây dựng;
  • Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng viễn thông;
  • Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm;
  • Bán buôn thiết bị là linh kiện điện tử, viễn thông;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;
  • Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
  • Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kinh và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
  • Hoạt động viễn thông có dây;
  • Hoạt động viễn thông không dây;
  • Kiểm tra, kiểm soát chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông;
  • Kinh doanh bất động sản;
  • Kiểm tra và phân tích kỹ thuật;
  • Sửa chữa thiết bị liên lạc;
  • Khai thác và thu gom than cứng;
  • Khai thác và thu gom than non;
  • Khai thác quặng sắt;
  • Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt;
  • Khai thác quặng kim loại quí hiếm;
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét;
  • Khai thác khoáng  hóa chất và khoán phân bón;
  • Khai thác và thu gom than bùn;
  • Khai thác muối;
  • Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng;
  • Sản xuất sắt, thép, gang;
  • Sản xuất bê thông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cáo;
  • Sản xuất kim loại màu và kim loại quí;
  • Đúc kim loại màu;
  • Xây dựng nhà để ở;
  • Xây dựng nhà không để ở;
  • Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương;
  • Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa;
  • Xây dựng công trình đường sắt;
  • Xây dựng công trình đường bộ;
  • Kho bãi và lưu giữ hàng hóa;
  • Bốc xếp hàng hóa;
  • Xây dựng công trình điện;
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải. Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật;
  • Xây dựng công trình cấp, thoát nước;
  • Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc;
  • Xây dựng công trình công ích khác;
  • Bán lẻ máy vi tính và thiết bị ngoại vi, phần mềm, thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh;
  • Xây dựng công trình thủy;
  • Xây dựng công trình khai khoáng;
  • Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh;
  • Xây dựng công trình chế biến, chế tạo;
  • bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn, và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh;
  • Xuất bản phần mềm;
  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;
  • Lập trình máy vi tính;
  • Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí;
  • Cho thuê công trình máy móc, thiết bị, hạ tầng viễn thông, hạ tầng công nghệ thông tin, hạ tầng cơ điện, hạ tầng đô thị thông minh, hạ tầng khác
  • Tư vấn máy vi tính và quản lý hệ thống vi tính;
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai hoáng khác;
  • Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính;
  • Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu;
  • Tư vấn quản lý, khảo sát, thiết kế, xây dựng, giám sát, lập dự án, quản lý dự án đầu tư; Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn thẩm định, tư vấn kiểm tra kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy; Tư vấn quản lý, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát thi công công trình điện
  • Cho thuê xe có động cơ;
  • Cung ứng lao động tạm thời;
  • Cung ứng và quản lý nguồn lao động;
  • Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn;
  • Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt;
  • Sửa chữa thiết bị nghe nghìn, điện tử gia dụng;
  • Sưa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình;
  • Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện phòng cháy chữa cháy;
  • Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa;
  • Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy;
  • Sản xuất và kinh doanh mua bán điện năng (trừ truyền tải và phân phối điện)
  • Kinh doanh dịch vụ thương mại điện tử
Thông tin HĐKD
Ngày thành lập 30/10/1995
Số ĐKKD 0104753865
Ngày cấp ĐKKD 02/08/2021
Vốn điều lệ 929.238.730.000
Mã số thuế 0104753865
Thông tin niêm yết
Ngày niêm yết 31/10/2017
Nơi niêm yết UPCOM
Mệnh giá 10.000
Giá chào sàn 26.000
KL đang niêm yết 92.923.873
Tổng giá trị niêm yết 929.238.730.000