• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.351,17 -1,59/-0,12%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:01:27 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.351,17   -1,59/-0,12%  |   HNX-INDEX   359,63   -1,39/-0,39%  |   UPCOM-INDEX   98,07   -0,30/-0,30%  |   VN30   1.459,94   +1,71/+0,12%  |   HNX30   579,10   -1,63/-0,28%
26 Tháng Chín 2021 6:56:53 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings (DTE : UPCOM)
Cập nhật ngày 24/09/2021
3:00:03 CH
22,90 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,40 (-1,72%)
Tham chiếu
23,30
Mở cửa
23,40
Cao nhất
23,60
Thấp nhất
22,90
Khối lượng
2.500
KLTB 10 ngày
640
Cao nhất 52 tuần
27,50
Thấp nhất 52 tuần
15,60

Thông báo khi giá đạt: 21 23 24 ...
GIỚI THIỆU
Hiện tại, CTCP Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings đang vận hành 2 nhà máy thủy điện với tổng công suất thực tế lắp đặt 14,6 MW, trong đó Đăk Grét 3.6 MW và Thượng Nhật 11 MW. Sản lượng điện thương phẩm trung bình hàng năm đạt 48 triệu kWh, và dự kiến đạt tổng cộng 107kWh. Do đặc thù của ngành điện, giữa các công ty sản xuất điện không có sự cạnh tranh về thị trường tiêu thụ. Vị thế Công ty trong hợp đồng...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn ---
Số cổ phần đang lưu hành ---
Cổ phiếu tự do ---
EPS ---
P/E ---
Doanh thu (4 quý) ---
Lợi nhuận (4 quý) ---
Tài sản (Quý gần nhất) ---
ROE (4 quý) ---
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AVC  1.300 31,00 3,33%
BHA  3.000 11,50 0,88%
BSA  6.000 15,30 0,00%
BTP  49.300 16,80 1,82%
CHP  31.000 19,20 0,00%
DNA  200 23,50 -2,08%
DNC  200 60,50 0,00%
DNH  0 38,60 0,00%
DRL  0 61,30 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận