• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.268,83 -24,84/-1,92%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:19:59 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.268,83   -24,84/-1,92%  |   HNX-INDEX   301,77   -4,20/-1,37%  |   UPCOM-INDEX   84,37   -1,20/-1,40%  |   VN30   1.401,53   -26,95/-1,89%  |   HNX30   470,18   -8,17/-1,71%
25 Tháng Bảy 2021 11:00:12 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam (FID : HNX)
Cập nhật ngày 23/07/2021
3:02:10 CH
3,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
3,10
Mở cửa
3,00
Cao nhất
3,20
Thấp nhất
3,00
Khối lượng
68.800
KLTB 10 ngày
69.620
Cao nhất 52 tuần
5,80
Thấp nhất 52 tuần
0,80

Thông báo khi giá đạt: 3 3 3 ...
GIỚI THIỆU
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam (VNDI) là một công ty hoạt động đa ngành nghề, nhờ có đội ngũ quản lý có nhiều kinh nghiệm trong ngành, Công ty đang từng bước tạo lập uy tín và thương hiệu trên thị trường. Số lượng khách hàng của Công ty ngày càng tăng không chỉ dựa vào mối quan hệ tốt sẵn có của các cán bộ quản lý mà còn dựa vào chính chất lượng sản phẩm dịch vụ mà VNDI mang...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 72,97 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 23,54 triệu
Cổ phiếu tự do 23,52 triệu
EPS -167
P/E ---
Doanh thu (4 quý) 102,21 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) -3,93 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 252,11 tỷ
ROE (4 quý) 0,08%
Beta (120 tuần) 0,00

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AGG  2.272.000 50,60 -0,98%
ASM  5.050.800 13,40 1,52%
BII  1.648.100 8,60 -5,49%
C21  0 13,50 0,00%
CCI  17.900 19,05 -4,27%
CCL  517.100 11,85 -2,07%
CEO  3.718.400 8,60 0,00%
CLG  115.200 0,90 -10,00%
CSC  56.000 58,50 0,52%
D11  0 24,80 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận