• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.351,17 -1,59/-0,12%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:01:27 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.351,17   -1,59/-0,12%  |   HNX-INDEX   359,63   -1,39/-0,39%  |   UPCOM-INDEX   98,07   -0,30/-0,30%  |   VN30   1.459,94   +1,71/+0,12%  |   HNX30   579,10   -1,63/-0,28%
26 Tháng Chín 2021 7:31:57 CH - Mở cửa
CTCP Nhiệt điện Hải Phòng (HND : UPCOM)
Cập nhật ngày 24/09/2021
3:00:03 CH
18,20 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
18,20
Mở cửa
18,20
Cao nhất
18,20
Thấp nhất
18,10
Khối lượng
24.700
KLTB 10 ngày
61.280
Cao nhất 52 tuần
23,00
Thấp nhất 52 tuần
16,50
Doanh thu
    2018 2019 2020 2021
Quý 1
2.701,69 tỷ 2.441,88 tỷ 3.023,61 tỷ 1.989,64 tỷ
Quý 2
2.587,29 tỷ 3.312,59 tỷ 3.127,33 tỷ 2.623,86 tỷ
Quý 3
1.761,80 tỷ 2.325,76 tỷ 2.286,15 tỷ ---
Quý 4
2.476,06 tỷ 3.221,01 tỷ 2.428,76 tỷ ---
Tổng
9.526,84 tỷ 11.301,25 tỷ 10.865,85 tỷ 4.613,49 tỷ
Lợi nhuận
    2018 2019 2020 2021
Quý 1
148,65 tỷ 99,55 tỷ 200,02 tỷ -11,21 tỷ
Quý 2
179,25 tỷ 415,12 tỷ 545,78 tỷ 188,23 tỷ
Quý 3
-148,06 tỷ 92,76 tỷ 174,72 tỷ ---
Quý 4
251,89 tỷ 595,80 tỷ 531,20 tỷ ---
Tổng
431,73 tỷ 1.203,23 tỷ 1.451,72 tỷ 177,02 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 2/2021)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu -16,10% -34,20% -20,25% 18,63% 7,56%
Lợi nhuận -65,51% -105,61% -38,44% 176,01% 73,70%
EPS cơ bản -65,51% -105,61% -38,44% 176,01% 73,70%
EPS pha loãng -65,51% -105,61% -38,44% 176,01% 73,70%
Tổng tài sản -18,83% -19,68% -14,61% -8,03% -9,52%
Chỉ tiêu tài chính