• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.268,83 -24,84/-1,92%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:19:59 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.268,83   -24,84/-1,92%  |   HNX-INDEX   301,77   -4,20/-1,37%  |   UPCOM-INDEX   84,37   -1,20/-1,40%  |   VN30   1.401,53   -26,95/-1,89%  |   HNX30   470,18   -8,17/-1,71%
25 Tháng Bảy 2021 11:59:16 CH - Mở cửa
CTCP Nhiệt điện Hải Phòng (HND : UPCOM)
Cập nhật ngày 23/07/2021
3:00:07 CH
17,40 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
17,40
Mở cửa
17,90
Cao nhất
17,90
Thấp nhất
17,30
Khối lượng
46.100
KLTB 10 ngày
48.510
Cao nhất 52 tuần
23,00
Thấp nhất 52 tuần
16,00

Thông báo khi giá đạt: 16 18 19 ...
GIỚI THIỆU
Hiện nay các nhà máy nhiệt điện vẫn chiếm ưu thế quan trọng trong cung cấp điện cho kinh tế xã hội. Với công suất thuộc hàng lớn nhất về nhiệt điện than như vậy, nhà máy nhiệt điện Hải Phòng hứa hẹn vị trí dẫn đầu trong tương lai. Công ty có vai trò quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu điện cấp bách cho hệ thống điện và cung cấp ổn định cho khu vực tam giác kinh tế có tốc độ tăng trường cao Hà Nội...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 8700,00 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 500,00 triệu
Cổ phiếu tự do 244,91 triệu
EPS 1.766
P/E 9,85
Doanh thu (4 quý) 9328,40 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 882,94 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 9821,13 tỷ
ROE (4 quý) 14,36%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AVC  500 27,00 -0,74%
BHA  0 10,30 0,00%
BSA  2.000 13,80 0,73%
BTP  300.200 16,30 1,88%
CHP  6.300 17,70 -0,56%
DNA  0 22,00 0,00%
DNC  0 57,00 0,00%
DNH  0 36,80 0,00%
DRL  0 58,00 0,00%
DTE  0 25,20 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận