• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.271,75 +9,42/+0,75%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:25:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.271,75   +9,42/+0,75%  |   HNX-INDEX   307,13   +3,71/+1,22%  |   UPCOM-INDEX   92,76   -0,08/-0,09%  |   VN30   1.290,82   +9,86/+0,77%  |   HNX30   568,24   +6,22/+1,11%
15 Tháng Tám 2022 10:28:01 SA - Mở cửa
CTCP Tasco (HUT : HNX)
Cập nhật ngày 15/08/2022
10:25:01 SA
29,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+0,34%)
Tham chiếu
29,70
Mở cửa
30,00
Cao nhất
30,00
Thấp nhất
29,50
Khối lượng
911.400
KLTB 10 ngày
4.406.650
Cao nhất 52 tuần
53,80
Thấp nhất 52 tuần
8,10

Thông báo khi giá đạt: 28 30 31 ...
GIỚI THIỆU
Tính đến nay, Công ty đã có bề dày truyền thống hơn 30 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng cơ sở hạ tầng. Bằng năng lực và tính chuyên nghiệp cao, Công ty đã tạo lập và xây dựng thương hiệu HUT - TASCO trở thành một thương hiệu mạnh của khu vực đồng bằng Nam sông Hồng và luôn được các Chủ đầu tư tín nhiệm, đánh giá cao. Công ty không ngừng phát triển về mọi mặt cả về quy mô, tổ chức, năng lực, ngành...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 10354,37 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 348,63 triệu
Cổ phiếu tự do 303,06 triệu
EPS 636
P/E 46,69
Doanh thu (4 quý) 867,78 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 206,06 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 11280,53 tỷ
ROE (4 quý) 6,05%
Beta (120 tuần) 1,68

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACS  0 10,00 0,00%
ALV  300 6,50 6,56%
AMS  13.500 9,10 0,00%
ATB  0 1,70 0,00%
B82  0 1,20 0,00%
BAX  0 78,00 0,00%
BCE  56.400 10,00 0,00%
BHT  0 11,30 0,00%
BMN  0 11,60 0,00%
BOT  184.700 7,30 2,82%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận