• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 950,80 -10,46/-1,09%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    950,80   -10,46/-1,09%  |   HNX-INDEX   139,03   -2,67/-1,88%  |   UPCOM-INDEX   63,57   -0,34/-0,53%  |   VN30   919,56   -10,74/-1,15%  |   HNX30   256,49   -5,68/-2,17%
26 Tháng Mười 2020 10:57:40 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư Apax Holdings (IBC : HOSE)
Cập nhật ngày 26/10/2020
3:10:14 CH
21,65 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,05 (-0,23%)
Tham chiếu
21,70
Mở cửa
21,60
Cao nhất
21,70
Thấp nhất
21,40
Khối lượng
322.810
KLTB 10 ngày
172.754
Cao nhất 52 tuần
24,05
Thấp nhất 52 tuần
19,05
Doanh thu
    2017 2018 2019 2020
Quý 1
12,04 tỷ 207,20 tỷ 286,03 tỷ 242,45 tỷ
Quý 2
22,01 tỷ 230,12 tỷ 342,07 tỷ 486,18 tỷ
Quý 3
240,22 tỷ 292,39 tỷ 490,97 tỷ ---
Quý 4
--- 319,42 tỷ 553,07 tỷ ---
Tổng
274,27 tỷ 1.049,11 tỷ 1.672,13 tỷ 728,63 tỷ
Lợi nhuận
    2017 2018 2019 2020
Quý 1
8,81 tỷ 4,19 tỷ 5,45 tỷ -170,28 tỷ
Quý 2
24,35 tỷ 6,84 tỷ 6,74 tỷ 1,92 tỷ
Quý 3
37,45 tỷ 41,90 tỷ 38,25 tỷ ---
Quý 4
--- 44,35 tỷ 27,89 tỷ ---
Tổng
70,61 tỷ 97,28 tỷ 78,33 tỷ -168,35 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 2/2020)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 42,13% -15,23% 42,97% 59,99% 1292,84%
Lợi nhuận -71,50% -3225,63% -203,83% -19,01% 424,61%
EPS cơ bản 419,56% -4252,06% -172,92% -37,77% 135,71%
EPS pha loãng 419,56% -4252,06% -178,95% -43,01% 135,71%
Tổng tài sản 5,22% 26,61% 23,99% 28,78% 173,23%
Chỉ tiêu tài chính