• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.389,24 +4,47/+0,32%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:05 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.389,24   +4,47/+0,32%  |   HNX-INDEX   391,21   +2,75/+0,71%  |   UPCOM-INDEX   100,36   +0,59/+0,59%  |   VN30   1.488,71   -0,55/-0,04%  |   HNX30   610,81   +3,84/+0,63%
24 Tháng Mười 2021 5:18:52 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I (IDI : HOSE)
Cập nhật ngày 22/10/2021
2:53:12 CH
7,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,03 (-0,40%)
Tham chiếu
7,53
Mở cửa
7,53
Cao nhất
7,70
Thấp nhất
7,50
Khối lượng
3.021.700
KLTB 10 ngày
2.888.670
Cao nhất 52 tuần
8,27
Thấp nhất 52 tuần
4,81

Thông báo khi giá đạt: 7 7 7 ...
GIỚI THIỆU
Mới tham gia vào lĩnh vực xuất khẩu thủy sản của Việt Nam khoảng 30 tháng nhưng đến nay IDI đã có hơn 60 khách hàng tại 5 khu vực thị trường gồm EU, Đông Nam Á, Châu Phi, Trung Đông và Nam Mỹ. Tốc độ phát triển của IDI khá nhanh, tính đến năm 2009 thương hiệu IDI đã được xếp top 12 trong số hơn 100 doanh nghiệp xuất khẩu cá Tra Việt Nam. Dựa vào quỹ đất sạch hiện có, Công ty sẽ xúc tiến nhanh các...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 1707,33 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 227,64 triệu
Cổ phiếu tự do 98,10 triệu
EPS 433
P/E 17,32
Doanh thu (4 quý) 6275,01 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 113,96 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 7488,60 tỷ
ROE (4 quý) 3,85%
Beta (120 tuần) 1,46

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAM  3.100 10,80 -1,82%
ABT  12.100 34,00 -2,86%
ACL  82.700 13,40 -0,37%
AGF  68.000 4,00 2,56%
ANV  671.400 31,55 -2,32%
APT  800 4,10 13,89%
AUM  0 10,50 0,00%
AVF  1.477.800 1,30 8,33%
BHG  0 10,20 0,00%
BLF  255.500 3,90 8,33%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận