• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 950,80 -10,46/-1,09%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    950,80   -10,46/-1,09%  |   HNX-INDEX   139,03   -2,67/-1,88%  |   UPCOM-INDEX   63,57   -0,34/-0,53%  |   VN30   919,56   -10,74/-1,15%  |   HNX30   256,49   -5,68/-2,17%
26 Tháng Mười 2020 11:17:09 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I (IDI : HOSE)
Cập nhật ngày 26/10/2020
3:10:14 CH
5,26 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,22 (-4,01%)
Tham chiếu
5,48
Mở cửa
5,48
Cao nhất
5,49
Thấp nhất
5,26
Khối lượng
1.296.300
KLTB 10 ngày
1.772.874
Cao nhất 52 tuần
5,99
Thấp nhất 52 tuần
2,70

Thông báo khi giá đạt: 5 5 5 ...
GIỚI THIỆU
Mới tham gia vào lĩnh vực xuất khẩu thủy sản của Việt Nam khoảng 30 tháng nhưng đến nay IDI đã có hơn 60 khách hàng tại 5 khu vực thị trường gồm EU, Đông Nam Á, Châu Phi, Trung Đông và Nam Mỹ. Tốc độ phát triển của IDI khá nhanh, tính đến năm 2009 thương hiệu IDI đã được xếp top 12 trong số hơn 100 doanh nghiệp xuất khẩu cá Tra Việt Nam. Dựa vào quỹ đất sạch hiện có, Công ty sẽ xúc tiến nhanh các...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 1172,37 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 227,64 triệu
Cổ phiếu tự do 96,50 triệu
EPS 562
P/E 9,17
Doanh thu (4 quý) 6955,57 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 139,12 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 7540,16 tỷ
ROE (4 quý) 4,78%
Beta (120 tuần) 1,02

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAM  430 10,80 -5,68%
ABT  1.390 32,80 6,49%
ACL  81.850 13,10 -2,60%
AGF  0 4,20 0,00%
ANV  114.580 19,85 -1,73%
APT  0 3,20 0,00%
AUM  0 10,50 0,00%
AVF  0 0,50 0,00%
BHG  0 12,10 0,00%
BLF  0 3,50 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận