• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 870,23 +9,07/+1,05%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:45:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    870,23   +9,07/+1,05%  |   HNX-INDEX   114,02   +0,94/+0,83%  |   UPCOM-INDEX   56,45   -0,03/-0,06%  |   VN30   812,01   +8,55/+1,06%  |   HNX30   218,31   +1,88/+0,87%
07 Tháng Bảy 2020 10:47:58 SA - Mở cửa
CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc (IDV : HNX)
Cập nhật ngày 07/07/2020
10:45:01 SA
38,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,60 (+1,60%)
Tham chiếu
37,50
Mở cửa
38,10
Cao nhất
38,10
Thấp nhất
38,10
Khối lượng
100
KLTB 10 ngày
4.980
Cao nhất 52 tuần
43,00
Thấp nhất 52 tuần
28,10

Thông báo khi giá đạt: 36 40 42 ...
GIỚI THIỆU
Vĩnh Phúc là tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía bắc, gần thủ đô Hà Nội, có nhiều tiềm năng, lợi thế về điều kiện tự nhiên và vị trí địa lý, thuận lợi cho việc hình thành, phát triển các KCN nói riêng và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Vĩnh Phúc nói chung. Tháng 12/2002, UBND tỉnh Vĩnh Phúc đã quyết định thành lập Ban Quản lý và thu hút vốn đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. Đến thời điểm hiện tại, trên địa...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 649,55 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 17,00 triệu
Cổ phiếu tự do 8,99 triệu
EPS 8.235
P/E 4,64
Doanh thu (4 quý) 212,38 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 139,96 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 6599,61 tỷ
ROE (4 quý) 54,17%
Beta (120 tuần) 0,38

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AGG  155.040 26,75 -0,93%
ASM  704.520 5,71 0,00%
BII  28.500 0,80 0,00%
C21  0 21,00 0,00%
CCI  0 13,40 0,00%
CCL  150.380 7,95 2,85%
CEO  687.600 8,00 1,27%
CLG  0 1,56 0,00%
CSC  300 24,50 0,41%
D11  500 20,30 -3,33%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận