• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.443,32 -38,73/-2,61%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:15 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.443,32   -38,73/-2,61%  |   HNX-INDEX   449,27   -8,96/-1,96%  |   UPCOM-INDEX   112,11   -2,44/-2,13%  |   VN30   1.503,98   -36,90/-2,39%  |   HNX30   740,91   -21,40/-2,81%
03 Tháng Mười Hai 2021 11:55:34 CH - Mở cửa
CTCP Công nghệ Tiên Phong (ITD : HOSE)
Cập nhật ngày 03/12/2021
2:51:36 CH
19,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,80 (-3,88%)
Tham chiếu
20,60
Mở cửa
20,60
Cao nhất
20,85
Thấp nhất
19,80
Khối lượng
291.400
KLTB 10 ngày
475.680
Cao nhất 52 tuần
27,00
Thấp nhất 52 tuần
8,86
Doanh thu
    2018 2019 2020 2021
Quý 1
111,01 tỷ 128,64 tỷ 138,89 tỷ 188,22 tỷ
Quý 2
80,82 tỷ 61,29 tỷ 65,60 tỷ ---
Quý 3
91,55 tỷ 54,20 tỷ 136,50 tỷ 42,16 tỷ
Quý 4
142,44 tỷ 135,97 tỷ 205,04 tỷ ---
Tổng
425,83 tỷ 380,08 tỷ 546,03 tỷ 230,38 tỷ
Lợi nhuận
    2018 2019 2020 2021
Quý 1
11,76 tỷ 13,42 tỷ 9,87 tỷ 20,13 tỷ
Quý 2
3,82 tỷ 1,47 tỷ 2,91 tỷ ---
Quý 3
12,26 tỷ 1,27 tỷ 5,17 tỷ -9,98 tỷ
Quý 4
13,71 tỷ 11,34 tỷ 24,75 tỷ ---
Tổng
41,56 tỷ 27,50 tỷ 42,71 tỷ 10,15 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 1/2021)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 35,52% 50,81% 52,52% -6,34% ---
Lợi nhuận 103,99% 118,23% 121,19% -17,24% ---
EPS cơ bản 64,08% 169,48% 112,68% -2,46% ---
EPS pha loãng 64,08% 169,48% 112,68% -2,38% ---
Tổng tài sản 17,52% 18,31% 16,78% -4,58% ---
Chỉ tiêu tài chính