• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.413,58 -29,74/-2,06%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:11 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.413,58   -29,74/-2,06%  |   HNX-INDEX   435,85   -13,42/-2,99%  |   UPCOM-INDEX   109,19   -2,92/-2,60%  |   VN30   1.480,92   -23,06/-1,53%  |   HNX30   714,55   -26,36/-3,56%
07 Tháng Mười Hai 2021 1:19:02 SA - Mở cửa
CTCP Tập đoàn Lộc Trời (LTG : UPCOM)
Cập nhật ngày 06/12/2021
3:04:59 CH
36,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-1,10 (-2,90%)
Tham chiếu
37,90
Mở cửa
38,30
Cao nhất
38,30
Thấp nhất
36,50
Khối lượng
248.500
KLTB 10 ngày
452.500
Cao nhất 52 tuần
45,50
Thấp nhất 52 tuần
21,00

Thông báo khi giá đạt: 34 38 40 ...
GIỚI THIỆU
Tập đoàn Lộc Trời vẫn tiếp tục giữ vững dẫn đầu trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ nông nghiệp - chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với hơn 20% thị phần ngành thuốc bảo vệ thực vật, là nhà phân phối hạt giống lớn thứ hai tại Việt Nam, tập trung phân phối lúa giống, giống bắp lai và các giống rau dưa khác. Kể từ năm 2010, Tập đoàn mở rộng mạnh mẽ sang lĩnh vực chế biến và kinh doanh gạo và trở thành nhà cung cấp...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 2965,83 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 80,59 triệu
Cổ phiếu tự do 29,61 triệu
EPS 7.275
P/E 5,06
Doanh thu (4 quý) 9169,88 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 589,48 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 8462,65 tỷ
ROE (4 quý) 21,02%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAA  7.035.200 16,25 -3,85%
ABS  1.380.200 23,35 -6,97%
APC  48.300 25,00 -4,58%
APH  5.551.600 34,45 -6,89%
APP  14.700 11,50 -3,36%
BRC  4.000 16,20 -2,99%
BRR  3.200 26,70 0,75%
CSV  671.500 44,25 -6,84%
DAG  1.928.500 14,75 -6,94%
DDV  1.103.400 26,50 -7,02%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận