• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.164,21 +29,53/+2,60%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:20:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.164,21   +29,53/+2,60%  |   HNX-INDEX   240,27   +7,02/+3,01%  |   UPCOM-INDEX   77,46   +1,28/+1,68%  |   VN30   1.151,30   +35,09/+3,14%  |   HNX30   370,98   +9,68/+2,68%
22 Tháng Giêng 2021 12:35:05 SA - Mở cửa
CTCP Tập đoàn MBG (MBG : HNX)
Cập nhật ngày 21/01/2021
3:01:28 CH
8,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,70 (+9,46%)
Tham chiếu
7,40
Mở cửa
7,40
Cao nhất
8,10
Thấp nhất
7,30
Khối lượng
2.138.800
KLTB 10 ngày
3.211.740
Cao nhất 52 tuần
19,70
Thấp nhất 52 tuần
3,80

Thông báo khi giá đạt: 8 8 8 ...
GIỚI THIỆU
Công ty hoạt động kinh doanh trong một số trong lĩnh vực: sản xuất, kinh doanh thiết bị chiếu sáng, đèn trang trí gỗ, kim loại, các thiết bị điện mang thương hiệu “Maxxbau”, hoạt động xây lắp và kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị y tế. “Maxxbau” là một thương hiệu chiếu sáng đang dần khẳng định uy tín, sản phẩm của công ty là loại sản phẩm mới trên thị trường với tính năng tiết kiệm điện, thân thiện với môi trường, an toàn, ổn...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 381,33 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 68,10 triệu
Cổ phiếu tự do 49,94 triệu
EPS 611
P/E 9,16
Doanh thu (4 quý) 754,14 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 41,62 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 544,67 tỷ
ROE (4 quý) 8,64%
Beta (120 tuần) 0,96

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
DCS  0 0,70 0,00%
DQC  60.700 18,75 1,35%
NET  300 58,40 0,00%
NHT  3.300 36,20 0,00%
PAC  65.800 28,95 0,35%
RAL  59.000 157,50 4,65%
TLG  29.500 40,60 1,75%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận