• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.350,68 +10,84/+0,81%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:04:04 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.350,68   +10,84/+0,81%  |   HNX-INDEX   363,43   +4,45/+1,24%  |   UPCOM-INDEX   97,65   +0,89/+0,92%  |   VN30   1.453,22   +7,00/+0,48%  |   HNX30   589,20   +7,13/+1,22%
23 Tháng Chín 2021 6:28:16 SA - Mở cửa
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (MVB : HNX)
Cập nhật ngày 22/09/2021
3:04:18 CH
28,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,80 (+2,86%)
Tham chiếu
28,00
Mở cửa
29,00
Cao nhất
29,00
Thấp nhất
28,00
Khối lượng
2.600
KLTB 10 ngày
10.700
Cao nhất 52 tuần
33,20
Thấp nhất 52 tuần
11,60
Doanh thu
    2018 2019 2020 2021
Quý 1
1.063,03 tỷ 1.057,45 tỷ 1.095,96 tỷ 1.144,55 tỷ
Quý 2
1.213,60 tỷ 1.209,36 tỷ 1.229,13 tỷ 1.365,98 tỷ
Quý 3
953,19 tỷ 1.110,58 tỷ 1.010,86 tỷ ---
Quý 4
1.351,03 tỷ 1.580,42 tỷ 1.522,91 tỷ ---
Tổng
4.580,85 tỷ 4.957,81 tỷ 4.858,85 tỷ 2.510,53 tỷ
Lợi nhuận
    2018 2019 2020 2021
Quý 1
27,37 tỷ 38,38 tỷ 35,41 tỷ 84,96 tỷ
Quý 2
50,84 tỷ 40,57 tỷ 72,51 tỷ 127,58 tỷ
Quý 3
84,23 triệu 22,74 tỷ 19,91 tỷ ---
Quý 4
103,24 tỷ 222,38 tỷ 184,88 tỷ ---
Tổng
181,53 tỷ 324,07 tỷ 312,71 tỷ 212,54 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 1/2021)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 4,43% -3,64% -1,78% 6,64% 5,03%
Lợi nhuận 139,94% -16,87% 12,82% 43,33% 52,61%
EPS cơ bản 154,45% -16,81% -10,82% 38,56% 66,45%
EPS pha loãng 154,45% -16,81% -10,82% 38,56% 66,45%
Tổng tài sản -1,32% -4,48% -2,83% -2,97% -3,32%
Chỉ tiêu tài chính