• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.438,94 -13,90/-0,96%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:05:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.438,94   -13,90/-0,96%  |   HNX-INDEX   421,21   -24,13/-5,42%  |   UPCOM-INDEX   107,47   -1,89/-1,73%  |   VN30   1.477,06   -1,55/-0,10%  |   HNX30   738,74   -44,18/-5,64%
18 Tháng Giêng 2022 8:25:03 CH - Mở cửa
Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP (OIL : UPCOM)
Cập nhật ngày 18/01/2022
3:05:03 CH
19,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,50 (+2,59%)
Tham chiếu
19,30
Mở cửa
19,00
Cao nhất
20,50
Thấp nhất
19,00
Khối lượng
5.024.100
KLTB 10 ngày
4.299.970
Cao nhất 52 tuần
20,50
Thấp nhất 52 tuần
8,10
Doanh thu
    2018 2019 2020 2021
Quý 1
--- 16.946,33 tỷ 17.684,61 tỷ 11.767,82 tỷ
Quý 2
--- 21.658,74 tỷ 11.655,17 tỷ 13.420,73 tỷ
Quý 3
--- 20.821,49 tỷ 11.578,96 tỷ 12.612,19 tỷ
Quý 4
14.259,25 tỷ 20.493,83 tỷ 9.090,87 tỷ ---
Tổng
14.259,25 tỷ 79.920,39 tỷ 50.009,61 tỷ 37.800,74 tỷ
Lợi nhuận
    2018 2019 2020 2021
Quý 1
--- 38,20 tỷ -537,71 tỷ 190,63 tỷ
Quý 2
--- 232,86 tỷ 187,30 tỷ 273,99 tỷ
Quý 3
--- 24,78 tỷ -16,62 tỷ 56,57 tỷ
Quý 4
26,17 tỷ 33,81 tỷ 189,80 tỷ ---
Tổng
26,17 tỷ 329,64 tỷ -177,23 tỷ 521,19 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 3/2021)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 8,92% 15,15% -23,64% 30,56% ---
Lợi nhuận 440,44% 46,29% 313,36% -18,58% ---
EPS cơ bản 278,96% 21,03% 317,21% -43,74% ---
EPS pha loãng 278,96% 21,03% 317,21% -43,74% ---
Tổng tài sản 26,82% 13,08% 6,58% 7,37% ---
Chỉ tiêu tài chính