• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.351,17 -1,59/-0,12%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:01:27 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.351,17   -1,59/-0,12%  |   HNX-INDEX   359,63   -1,39/-0,39%  |   UPCOM-INDEX   98,07   -0,30/-0,30%  |   VN30   1.459,94   +1,71/+0,12%  |   HNX30   579,10   -1,63/-0,28%
26 Tháng Chín 2021 5:43:08 CH - Mở cửa
CTCP Pymepharco (PME : HOSE)
Cập nhật ngày 24/09/2021
3:01:15 CH
83,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
83,00
Mở cửa
83,00
Cao nhất
83,00
Thấp nhất
83,00
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
320
Cao nhất 52 tuần
88,00
Thấp nhất 52 tuần
68,00

Thông báo khi giá đạt: 79 87 91 ...
GIỚI THIỆU
Trải qua nhiều năm hoạt động và phát triển Pymepharco đã khẳng định được vị thế vững chắc của mình trên thị trường dược phẩm Việt Nam, gặt hái được nhiều thành tựu và tạo được niềm tin đối với khách hàng và đối tác. Để đạt được những thành quả trên, Pymepharco đã từng bước xây dựng và khẳng định những lợi thế của mình. Gia đoạn năm 2015-2016, Pymepharco đã đạt mức tăng trưởng cao về cả doanh thu và lợi nhuận sau thuế, khẳng định vị thế...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 6225,96 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 75,01 triệu
Cổ phiếu tự do 263600,00
EPS 4.554
P/E 18,22
Doanh thu (4 quý) 2012,88 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 331,13 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 2727,93 tỷ
ROE (4 quý) 15,90%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AGP  9.400 25,00 0,00%
AMV  1.233.000 10,90 -0,91%
BCP  3.600 12,10 0,83%
CDP  31.400 20,60 0,49%
CNC  300 32,00 0,63%
DBD  43.800 47,80 -2,45%
DBM  200 28,10 -0,71%
DBT  133.300 16,00 -1,23%
DCL  135.300 37,75 -2,08%
DDN  38.200 20,50 -2,84%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận